Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 2 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 11/3/2138 đến 9/4/2138 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2138

3/4/2138Đại CátThứ Năm · 24 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/2138Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/3/2138Đại CátThứ Năm · 17 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/3/2138CátThứ Hai · 14 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/4/2138CátThứ Tư · 30 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/2138CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/2138CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2138CátThứ Tư · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/3/2138Thứ Bamùng 1Tân MùiĐịnhVĩCát
12/3/2138Thứ Tưmùng 2Nhâm ThânChấpCơHung
13/3/2138Thứ Nămmùng 3Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
14/3/2138Thứ Sáumùng 4Giáp TuấtNguyNgưuHung
15/3/2138Thứ Bảymùng 5Ất HợiThànhNữCát
16/3/2138Chủ Nhậtmùng 6Bính TýThuHưHung
17/3/2138Thứ Haimùng 7Đinh SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/3/2138Thứ Bamùng 8Mậu DầnBếThấtHung
19/3/2138Thứ Tưmùng 9Kỷ MãoKiếnBíchCát
20/3/2138Thứ Nămmùng 10Canh ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
21/3/2138Thứ Sáu11Tân TỵMãnLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/3/2138Thứ Bảy12Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
23/3/2138Chủ Nhật13Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
24/3/2138Thứ Hai14Giáp ThânChấpTấtCát
25/3/2138Thứ Ba15Ất DậuPháChủyĐại Hung
26/3/2138Thứ Tư16Bính TuấtNguySâmHung
27/3/2138Thứ Năm17Đinh HợiThànhTỉnhĐại Cát
28/3/2138Thứ Sáu18Mậu TýThuQuỷHung
29/3/2138Thứ Bảy19Kỷ SửuKhaiLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/3/2138Chủ Nhật20Canh DầnBếTinhĐại Hung
31/3/2138Thứ Hai21Tân MãoKiếnTrươngBình Hòa
1/4/2138Thứ Ba22Nhâm ThìnTrừDựcĐại Hung — Thụ Tử
2/4/2138Thứ Tư23Quý TỵMãnChẩnCát
3/4/2138Thứ Năm24Giáp NgọBìnhGiácĐại Cát
4/4/2138Thứ Sáu25Ất MùiĐịnhCangHung
5/4/2138Thứ Bảy26Bính ThânChấpĐêĐại Hung
6/4/2138Chủ Nhật27Đinh DậuChấpPhòngBình Hòa
7/4/2138Thứ Hai28Mậu TuấtPháTâmĐại Hung
8/4/2138Thứ Ba29Kỷ HợiNguyVĩHung
9/4/2138Thứ Tư30Canh TýThànhCơCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.