Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 2 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 1/3/2090 đến 30/3/2090 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2090

1/3/2090Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/3/2090Đại CátThứ Tư · 15 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/3/2090Đại CátThứ Ba · 21 tháng 2 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/2090CátThứ Năm · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/3/2090CátThứ Ba · 14 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/3/2090CátThứ Tư · 22 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/3/2090CátThứ Hai · 27 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/3/2090CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/3/2090Thứ Tưmùng 1Canh TuấtThànhSâmĐại Cát
2/3/2090Thứ Nămmùng 2Tân HợiThuTỉnhBình Hòa
3/3/2090Thứ Sáumùng 3Nhâm TýKhaiQuỷCát
4/3/2090Thứ Bảymùng 4Quý SửuBếLiễuĐại HungSát Chủ Dương
5/3/2090Chủ Nhậtmùng 5Giáp DầnKiếnTinhHung
6/3/2090Thứ Haimùng 6Ất MãoKiếnTrươngBình Hòa
7/3/2090Thứ Bamùng 7Bính ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
8/3/2090Thứ Tưmùng 8Đinh TỵMãnChẩnCát
9/3/2090Thứ Nămmùng 9Mậu NgọBìnhGiácCát
10/3/2090Thứ Sáumùng 10Kỷ MùiĐịnhCangHung
11/3/2090Thứ Bảy11Canh ThânChấpĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/3/2090Chủ Nhật12Tân DậuPháPhòngBình Hòa
13/3/2090Thứ Hai13Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung
14/3/2090Thứ Ba14Quý HợiThànhCát
15/3/2090Thứ Tư15Giáp TýThuĐại Cát
16/3/2090Thứ Năm16Ất SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
17/3/2090Thứ Sáu17Bính DầnBếNgưuĐại Hung
18/3/2090Thứ Bảy18Đinh MãoKiếnNữHung
19/3/2090Chủ Nhật19Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
20/3/2090Thứ Hai20Kỷ TỵMãnNguyHung
21/3/2090Thứ Ba21Canh NgọBìnhThấtĐại Cát
22/3/2090Thứ Tư22Tân MùiĐịnhBíchCát
23/3/2090Thứ Năm23Nhâm ThânChấpKhuêĐại Hung
24/3/2090Thứ Sáu24Quý DậuPháLâuBình Hòa
25/3/2090Thứ Bảy25Giáp TuấtNguyVịCát
26/3/2090Chủ Nhật26Ất HợiThànhMãoCát
27/3/2090Thứ Hai27Bính TýThuTấtCát
28/3/2090Thứ Ba28Đinh SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
29/3/2090Thứ Tư29Mậu DầnBếSâmHung
30/3/2090Thứ Năm30Kỷ MãoKiếnTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.