Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 1 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 30/1/2090 đến 28/2/2090 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2090

30/1/2090Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/2/2090Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/2/2090Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2090Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/2090CátThứ Sáu · 26 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/2090CátThứ Tư · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/2/2090CátChủ Nhật · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2090CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/1/2090Thứ Haimùng 1Canh ThìnBìnhTấtĐại Cát
31/1/2090Thứ Bamùng 2Tân TỵĐịnhChủyHung
1/2/2090Thứ Tưmùng 3Nhâm NgọChấpSâmHung
2/2/2090Thứ Nămmùng 4Quý MùiPháTỉnhHung
3/2/2090Thứ Sáumùng 5Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
4/2/2090Thứ Bảymùng 6Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
5/2/2090Chủ Nhậtmùng 7Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
6/2/2090Thứ Haimùng 8Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
7/2/2090Thứ Bamùng 9Mậu TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/2/2090Thứ Tưmùng 10Kỷ SửuBếChẩnHung
9/2/2090Thứ Năm11Canh DầnKiếnGiácHung
10/2/2090Thứ Sáu12Tân MãoTrừCangHung
11/2/2090Thứ Bảy13Nhâm ThìnMãnĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/2/2090Chủ Nhật14Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
13/2/2090Thứ Hai15Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
14/2/2090Thứ Ba16Ất MùiChấpBình Hòa
15/2/2090Thứ Tư17Bính ThânPháCát
16/2/2090Thứ Năm18Đinh DậuNguyĐẩuCát
17/2/2090Thứ Sáu19Mậu TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
18/2/2090Thứ Bảy20Kỷ HợiThuNữHung
19/2/2090Chủ Nhật21Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
20/2/2090Thứ Hai22Tân SửuBếNguyĐại Hung
21/2/2090Thứ Ba23Nhâm DầnKiếnThấtBình Hòa
22/2/2090Thứ Tư24Quý MãoTrừBíchCát
23/2/2090Thứ Năm25Giáp ThìnMãnKhuêHung
24/2/2090Thứ Sáu26Ất TỵBìnhLâuCát
25/2/2090Thứ Bảy27Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
26/2/2090Chủ Nhật28Đinh MùiChấpMãoCát
27/2/2090Thứ Hai29Mậu ThânPháTấtHung
28/2/2090Thứ Ba30Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.