Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2078

Tháng 2 âm lịch năm 2078 (Mậu Tuất) kéo dài từ 14/3/2078 đến 11/4/2078 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2078

5/4/2078Đại CátThứ Ba · 23 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/2078Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/4/2078Đại CátThứ Hai · 29 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/3/2078CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2078CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/4/2078CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2078CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/2078CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2078

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/3/2078Thứ Haimùng 1Canh ThânChấpTấtHung
15/3/2078Thứ Bamùng 2Tân DậuPháChủyĐại Hung
16/3/2078Thứ Tưmùng 3Nhâm TuấtNguySâmHung
17/3/2078Thứ Nămmùng 4Quý HợiThànhTỉnhĐại Cát
18/3/2078Thứ Sáumùng 5Giáp TýThuQuỷCát
19/3/2078Thứ Bảymùng 6Ất SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
20/3/2078Chủ Nhậtmùng 7Bính DầnBếTinhĐại Hung
21/3/2078Thứ Haimùng 8Đinh MãoKiếnTrươngBình Hòa
22/3/2078Thứ Bamùng 9Mậu ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử
23/3/2078Thứ Tưmùng 10Kỷ TỵMãnChẩnCát
24/3/2078Thứ Năm11Canh NgọBìnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/3/2078Thứ Sáu12Tân MùiĐịnhCangHung
26/3/2078Thứ Bảy13Nhâm ThânChấpĐêĐại Hung
27/3/2078Chủ Nhật14Quý DậuPháPhòngBình Hòa
28/3/2078Thứ Hai15Giáp TuấtNguyTâmHung
29/3/2078Thứ Ba16Ất HợiThànhCát
30/3/2078Thứ Tư17Bính TýThuCát
31/3/2078Thứ Năm18Đinh SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
1/4/2078Thứ Sáu19Mậu DầnBếNgưuĐại Hung
2/4/2078Thứ Bảy20Kỷ MãoKiếnNữHung
3/4/2078Chủ Nhật21Canh ThìnTrừĐại HungThụ Tử
4/4/2078Thứ Hai22Tân TỵMãnNguyHung
5/4/2078Thứ Ba23Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
6/4/2078Thứ Tư24Quý MùiBìnhBíchCát
7/4/2078Thứ Năm25Giáp ThânĐịnhKhuêHung
8/4/2078Thứ Sáu26Ất DậuChấpLâuBình Hòa
9/4/2078Thứ Bảy27Bính TuấtPháVịHung
10/4/2078Chủ Nhật28Đinh HợiNguyMãoĐại Hung
11/4/2078Thứ Hai29Mậu TýThànhTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.