Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2078

Tháng 1 âm lịch năm 2078 (Mậu Tuất) kéo dài từ 12/2/2078 đến 13/3/2078 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2078

27/2/2078Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/2078Đại CátThứ Ba · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2078Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/2/2078CátThứ Hai · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/3/2078CátThứ Ba · 25 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/3/2078CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2078CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2078

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/2/2078Thứ Bảymùng 1Canh DầnKiếnVịBình Hòa
13/2/2078Chủ Nhậtmùng 2Tân MãoTrừMãoHung
14/2/2078Thứ Haimùng 3Nhâm ThìnMãnTấtCát
15/2/2078Thứ Bamùng 4Quý TỵBìnhChủyBình Hòa
16/2/2078Thứ Tưmùng 5Giáp NgọĐịnhSâmBình Hòa
17/2/2078Thứ Nămmùng 6Ất MùiChấpTỉnhBình Hòa
18/2/2078Thứ Sáumùng 7Bính ThânPháQuỷHung
19/2/2078Thứ Bảymùng 8Đinh DậuNguyLiễuHung
20/2/2078Chủ Nhậtmùng 9Mậu TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
21/2/2078Thứ Haimùng 10Kỷ HợiThuTrươngBình Hòa
22/2/2078Thứ Ba11Canh TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/2/2078Thứ Tư12Tân SửuBếChẩnHung
24/2/2078Thứ Năm13Nhâm DầnKiếnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/2/2078Thứ Sáu14Quý MãoTrừCangHung
26/2/2078Thứ Bảy15Giáp ThìnMãnĐêHung
27/2/2078Chủ Nhật16Ất TỵBìnhPhòngĐại Cát
28/2/2078Thứ Hai17Bính NgọĐịnhTâmBình Hòa
1/3/2078Thứ Ba18Đinh MùiChấpĐại Cát
2/3/2078Thứ Tư19Mậu ThânPháHung
3/3/2078Thứ Năm20Kỷ DậuNguyĐẩuHung
4/3/2078Thứ Sáu21Canh TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
5/3/2078Thứ Bảy22Tân HợiThuNữHung
6/3/2078Chủ Nhật23Nhâm TýThuĐại HungSát Chủ Dương
7/3/2078Thứ Hai24Quý SửuKhaiNguyCát
8/3/2078Thứ Ba25Giáp DầnBếThấtCát
9/3/2078Thứ Tư26Ất MãoKiếnBíchCát
10/3/2078Thứ Năm27Bính ThìnTrừKhuêHung
11/3/2078Thứ Sáu28Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
12/3/2078Thứ Bảy29Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
13/3/2078Chủ Nhật30Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.