Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2014

Tháng 2 âm lịch năm 2014 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 1/3/2014 đến 30/3/2014 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2014

4/3/2014Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/3/2014Đại CátThứ Tư · 12 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/2014Đại CátThứ Hai · 24 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/2014CátThứ Hai · 17 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2014CátThứ Năm · 13 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/2014CátChủ Nhật · 23 tháng 2 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2014CátThứ Ba · 25 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2014CátThứ Bảy · 29 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2014

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/3/2014Thứ Bảymùng 1Tân MùiChấpNữHung
2/3/2014Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThânPháĐại Hung
3/3/2014Thứ Haimùng 3Quý DậuNguyNguyĐại Hung
4/3/2014Thứ Bamùng 4Giáp TuấtThànhThấtĐại Cát
5/3/2014Thứ Tưmùng 5Ất HợiThuBíchBình Hòa
6/3/2014Thứ Nămmùng 6Bính TýThuKhuêHung
7/3/2014Thứ Sáumùng 7Đinh SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
8/3/2014Thứ Bảymùng 8Mậu DầnBếVịHung
9/3/2014Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MãoKiếnMãoHung
10/3/2014Thứ Haimùng 10Canh ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
11/3/2014Thứ Ba11Tân TỵMãnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/3/2014Thứ Tư12Nhâm NgọBìnhSâmĐại Cát
13/3/2014Thứ Năm13Quý MùiĐịnhTỉnhCát
14/3/2014Thứ Sáu14Giáp ThânChấpQuỷHung
15/3/2014Thứ Bảy15Ất DậuPháLiễuHung
16/3/2014Chủ Nhật16Bính TuấtNguyTinhĐại Hung
17/3/2014Thứ Hai17Đinh HợiThànhTrươngCát
18/3/2014Thứ Ba18Mậu TýThuDựcHung
19/3/2014Thứ Tư19Kỷ SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
20/3/2014Thứ Năm20Canh DầnBếGiácHung
21/3/2014Thứ Sáu21Tân MãoKiếnCangHung
22/3/2014Thứ Bảy22Nhâm ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
23/3/2014Chủ Nhật23Quý TỵMãnPhòngCát
24/3/2014Thứ Hai24Giáp NgọBìnhTâmĐại Cát
25/3/2014Thứ Ba25Ất MùiĐịnhCát
26/3/2014Thứ Tư26Bính ThânChấpHung
27/3/2014Thứ Năm27Đinh DậuPháĐẩuBình Hòa
28/3/2014Thứ Sáu28Mậu TuấtNguyNgưuĐại Hung
29/3/2014Thứ Bảy29Kỷ HợiThànhNữCát
30/3/2014Chủ Nhật30Canh TýThuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.