Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2014

Tháng 1 âm lịch năm 2014 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 31/1/2014 đến 28/2/2014 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2014

15/2/2014Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/2/2014Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2014Đại CátThứ Ba · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/2/2014Đại CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/2014CátThứ Sáu · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/2/2014CátThứ Tư · 27 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/2/2014CátThứ Năm · 14 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2014

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/1/2014Thứ Sáumùng 1Nhâm DầnTrừNgưuHung
1/2/2014Thứ Bảymùng 2Quý MãoMãnNữBình Hòa
2/2/2014Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThìnBìnhHung
3/2/2014Thứ Haimùng 4Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
4/2/2014Thứ Bamùng 5Bính NgọChấpThấtHung
5/2/2014Thứ Tưmùng 6Đinh MùiChấpBíchĐại Cát
6/2/2014Thứ Nămmùng 7Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
7/2/2014Thứ Sáumùng 8Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
8/2/2014Thứ Bảymùng 9Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
9/2/2014Chủ Nhậtmùng 10Tân HợiThuMãoHung
10/2/2014Thứ Hai11Nhâm TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/2/2014Thứ Ba12Quý SửuBếChủyĐại Hung
12/2/2014Thứ Tư13Giáp DầnKiếnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/2014Thứ Năm14Ất MãoTrừTỉnhCát
14/2/2014Thứ Sáu15Bính ThìnMãnQuỷCát
15/2/2014Thứ Bảy16Đinh TỵBìnhLiễuĐại Cát
16/2/2014Chủ Nhật17Mậu NgọĐịnhTinhHung
17/2/2014Thứ Hai18Kỷ MùiChấpTrươngBình Hòa
18/2/2014Thứ Ba19Canh ThânPháDựcĐại Hung
19/2/2014Thứ Tư20Tân DậuNguyChẩnHung
20/2/2014Thứ Năm21Nhâm TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
21/2/2014Thứ Sáu22Quý HợiThuCangĐại Hung
22/2/2014Thứ Bảy23Giáp TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/2/2014Chủ Nhật24Ất SửuBếPhòngHung
24/2/2014Thứ Hai25Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
25/2/2014Thứ Ba26Đinh MãoTrừĐại Cát
26/2/2014Thứ Tư27Mậu ThìnMãnCát
27/2/2014Thứ Năm28Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
28/2/2014Thứ Sáu29Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.