Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 2 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 3/3/2003 đến 1/4/2003 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 2003

22/3/2003Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/2003Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 2 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/3/2003Đại CátThứ Năm · 25 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/3/2003CátThứ Tư · mùng 10 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/3/2003CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2003CátThứ Ba · mùng 9 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/2003CátThứ Bảy · 13 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/3/2003CátThứ Tư · 17 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/3/2003Thứ Haimùng 1Ất HợiThuTrươngBình Hòa
4/3/2003Thứ Bamùng 2Bính TýKhaiDựcĐại Cát
5/3/2003Thứ Tưmùng 3Đinh SửuBếChẩnĐại HungSát Chủ Dương
6/3/2003Thứ Nămmùng 4Mậu DầnKiếnGiácHung
7/3/2003Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoKiếnCangHung
8/3/2003Thứ Bảymùng 6Canh ThìnTrừĐêĐại HungThụ Tử
9/3/2003Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵMãnPhòngCát
10/3/2003Thứ Haimùng 8Nhâm NgọBìnhTâmBình Hòa
11/3/2003Thứ Bamùng 9Quý MùiĐịnhCát
12/3/2003Thứ Tưmùng 10Giáp ThânChấpCát
13/3/2003Thứ Năm11Ất DậuPháĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/3/2003Thứ Sáu12Bính TuấtNguyNgưuĐại Hung
15/3/2003Thứ Bảy13Đinh HợiThànhNữCát
16/3/2003Chủ Nhật14Mậu TýThuHung
17/3/2003Thứ Hai15Kỷ SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/3/2003Thứ Ba16Canh DầnBếThấtHung
19/3/2003Thứ Tư17Tân MãoKiếnBíchCát
20/3/2003Thứ Năm18Nhâm ThìnTrừKhuêĐại HungThụ Tử
21/3/2003Thứ Sáu19Quý TỵMãnLâuBình Hòa
22/3/2003Thứ Bảy20Giáp NgọBìnhVịĐại Cát
23/3/2003Chủ Nhật21Ất MùiĐịnhMãoBình Hòa
24/3/2003Thứ Hai22Bính ThânChấpTấtHung
25/3/2003Thứ Ba23Đinh DậuPháChủyĐại Hung
26/3/2003Thứ Tư24Mậu TuấtNguySâmHung
27/3/2003Thứ Năm25Kỷ HợiThànhTỉnhĐại Cát
28/3/2003Thứ Sáu26Canh TýThuQuỷHung
29/3/2003Thứ Bảy27Tân SửuKhaiLiễuĐại HungSát Chủ Dương
30/3/2003Chủ Nhật28Nhâm DầnBếTinhĐại Hung
31/3/2003Thứ Hai29Quý MãoKiếnTrươngBình Hòa
1/4/2003Thứ Ba30Giáp ThìnTrừDựcĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.