Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 1 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 1/2/2003 đến 2/3/2003 dương lịch. Trong 30 ngày có 4 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2003

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/2/2003Thứ Bảymùng 1Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
2/2/2003Chủ Nhậtmùng 2Bính NgọChấpTinhĐại Hung
3/2/2003Thứ Haimùng 3Đinh MùiPháTrươngHung
4/2/2003Thứ Bamùng 4Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
5/2/2003Thứ Tưmùng 5Kỷ DậuNguyChẩnHung
6/2/2003Thứ Nămmùng 6Canh TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
7/2/2003Thứ Sáumùng 7Tân HợiThuCangĐại Hung
8/2/2003Thứ Bảymùng 8Nhâm TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/2/2003Chủ Nhậtmùng 9Quý SửuBếPhòngHung
10/2/2003Thứ Haimùng 10Giáp DầnKiếnTâmĐại Hung
11/2/2003Thứ Ba11Ất MãoTrừBình Hòa
12/2/2003Thứ Tư12Bính ThìnMãnĐại Cát
13/2/2003Thứ Năm13Đinh TỵBìnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/2/2003Thứ Sáu14Mậu NgọĐịnhNgưuĐại Hung
15/2/2003Thứ Bảy15Kỷ MùiChấpNữHung
16/2/2003Chủ Nhật16Canh ThânPháĐại Hung
17/2/2003Thứ Hai17Tân DậuNguyNguyĐại Hung
18/2/2003Thứ Ba18Nhâm TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
19/2/2003Thứ Tư19Quý HợiThuBíchBình Hòa
20/2/2003Thứ Năm20Giáp TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
21/2/2003Thứ Sáu21Ất SửuBếLâuHung
22/2/2003Thứ Bảy22Bính DầnKiếnVịĐại Cát
23/2/2003Chủ Nhật23Đinh MãoTrừMãoCát
24/2/2003Thứ Hai24Mậu ThìnMãnTấtCát
25/2/2003Thứ Ba25Kỷ TỵBìnhChủyBình Hòa
26/2/2003Thứ Tư26Canh NgọĐịnhSâmBình Hòa
27/2/2003Thứ Năm27Tân MùiChấpTỉnhBình Hòa
28/2/2003Thứ Sáu28Nhâm ThânPháQuỷĐại Hung
1/3/2003Thứ Bảy29Quý DậuNguyLiễuĐại Hung
2/3/2003Chủ Nhật30Giáp TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.