Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1981

Tháng 2 âm lịch năm 1981 (Tân Dậu) kéo dài từ 6/3/1981 đến 4/4/1981 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1981

17/3/1981Đại CátThứ Ba · 12 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/3/1981CátThứ Ba · mùng 5 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/1981CátThứ Tư · 13 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/1981CátThứ Hai · 18 tháng 2 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thu · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/3/1981CátThứ Tư · mùng 6 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/3/1981CátChủ Nhật · 17 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/1981CátThứ Năm · 21 tháng 2 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/3/1981CátChủ Nhật · 24 tháng 2 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1981

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/3/1981Thứ Sáumùng 1Quý MùiĐịnhCangHung
7/3/1981Thứ Bảymùng 2Giáp ThânChấpĐêHung
8/3/1981Chủ Nhậtmùng 3Ất DậuPháPhòngBình Hòa
9/3/1981Thứ Haimùng 4Bính TuấtNguyTâmĐại Hung
10/3/1981Thứ Bamùng 5Đinh HợiThànhCát
11/3/1981Thứ Tưmùng 6Mậu TýThuCát
12/3/1981Thứ Nămmùng 7Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
13/3/1981Thứ Sáumùng 8Canh DầnBếNgưuĐại Hung
14/3/1981Thứ Bảymùng 9Tân MãoKiếnNữHung
15/3/1981Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThìnTrừĐại HungThụ Tử
16/3/1981Thứ Hai11Quý TỵMãnNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/3/1981Thứ Ba12Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
18/3/1981Thứ Tư13Ất MùiĐịnhBíchCát
19/3/1981Thứ Năm14Bính ThânChấpKhuêĐại Hung
20/3/1981Thứ Sáu15Đinh DậuPháLâuBình Hòa
21/3/1981Thứ Bảy16Mậu TuấtNguyVịHung
22/3/1981Chủ Nhật17Kỷ HợiThànhMãoCát
23/3/1981Thứ Hai18Canh TýThuTấtCát
24/3/1981Thứ Ba19Tân SửuKhaiChủyĐại HungSát Chủ Dương
25/3/1981Thứ Tư20Nhâm DầnBếSâmHung
26/3/1981Thứ Năm21Quý MãoKiếnTỉnhCát
27/3/1981Thứ Sáu22Giáp ThìnTrừQuỷĐại HungThụ Tử
28/3/1981Thứ Bảy23Ất TỵMãnLiễuHung
29/3/1981Chủ Nhật24Bính NgọBìnhTinhCát
30/3/1981Thứ Hai25Đinh MùiĐịnhTrươngCát
31/3/1981Thứ Ba26Mậu ThânChấpDựcĐại Hung
1/4/1981Thứ Tư27Kỷ DậuPháChẩnBình Hòa
2/4/1981Thứ Năm28Canh TuấtNguyGiácĐại Hung
3/4/1981Thứ Sáu29Tân HợiThànhCangBình Hòa
4/4/1981Thứ Bảy30Nhâm TýThuĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.