Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1981

Tháng 1 âm lịch năm 1981 (Tân Dậu) kéo dài từ 5/2/1981 đến 5/3/1981 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1981

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1981

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/2/1981Thứ Nămmùng 1Giáp DầnKiếnGiácHung
6/2/1981Thứ Sáumùng 2Ất MãoTrừCangHung
7/2/1981Thứ Bảymùng 3Bính ThìnMãnĐêCát
8/2/1981Chủ Nhậtmùng 4Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
9/2/1981Thứ Haimùng 5Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung
10/2/1981Thứ Bamùng 6Kỷ MùiChấpBình Hòa
11/2/1981Thứ Tưmùng 7Canh ThânPháHung
12/2/1981Thứ Nămmùng 8Tân DậuNguyĐẩuHung
13/2/1981Thứ Sáumùng 9Nhâm TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
14/2/1981Thứ Bảymùng 10Quý HợiThuNữHung
15/2/1981Chủ Nhật11Giáp TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
16/2/1981Thứ Hai12Ất SửuBếNguyĐại Hung
17/2/1981Thứ Ba13Bính DầnKiếnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/2/1981Thứ Tư14Đinh MãoTrừBíchĐại Cát
19/2/1981Thứ Năm15Mậu ThìnMãnKhuêHung
20/2/1981Thứ Sáu16Kỷ TỵBìnhLâuCát
21/2/1981Thứ Bảy17Canh NgọĐịnhVịBình Hòa
22/2/1981Chủ Nhật18Tân MùiChấpMãoHung
23/2/1981Thứ Hai19Nhâm ThânPháTấtHung
24/2/1981Thứ Ba20Quý DậuNguyChủyĐại Hung
25/2/1981Thứ Tư21Giáp TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
26/2/1981Thứ Năm22Ất HợiThuTỉnhBình Hòa
27/2/1981Thứ Sáu23Bính TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
28/2/1981Thứ Bảy24Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
1/3/1981Chủ Nhật25Mậu DầnKiếnTinhHung
2/3/1981Thứ Hai26Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
3/3/1981Thứ Ba27Canh ThìnMãnDựcHung
4/3/1981Thứ Tư28Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
5/3/1981Thứ Năm29Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.