Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 2 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 1/3/1976 đến 30/3/1976 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1976

1/3/1976Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/3/1976Đại CátThứ Tư · 24 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/1976CátThứ Bảy · 13 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/3/1976CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/3/1976CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/3/1976CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/1976CátThứ Năm · 18 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/3/1976CátThứ Ba · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/3/1976Thứ Haimùng 1Nhâm TýKhaiTấtĐại Cát
2/3/1976Thứ Bamùng 2Quý SửuBếChủyĐại HungSát Chủ Dương
3/3/1976Thứ Tưmùng 3Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
4/3/1976Thứ Nămmùng 4Ất MãoTrừTỉnhCát
5/3/1976Thứ Sáumùng 5Bính ThìnMãnQuỷĐại HungThụ Tử
6/3/1976Thứ Bảymùng 6Đinh TỵMãnLiễuHung
7/3/1976Chủ Nhậtmùng 7Mậu NgọBìnhTinhCát
8/3/1976Thứ Haimùng 8Kỷ MùiĐịnhTrươngCát
9/3/1976Thứ Bamùng 9Canh ThânChấpDựcĐại Hung
10/3/1976Thứ Tưmùng 10Tân DậuPháChẩnBình Hòa
11/3/1976Thứ Năm11Nhâm TuấtNguyGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/3/1976Thứ Sáu12Quý HợiThànhCangBình Hòa
13/3/1976Thứ Bảy13Giáp TýThuĐêCát
14/3/1976Chủ Nhật14Ất SửuKhaiPhòngĐại HungSát Chủ Dương
15/3/1976Thứ Hai15Bính DầnBếTâmĐại Hung
16/3/1976Thứ Ba16Đinh MãoKiếnBình Hòa
17/3/1976Thứ Tư17Mậu ThìnTrừĐại HungThụ Tử
18/3/1976Thứ Năm18Kỷ TỵMãnĐẩuCát
19/3/1976Thứ Sáu19Canh NgọBìnhNgưuBình Hòa
20/3/1976Thứ Bảy20Tân MùiĐịnhNữBình Hòa
21/3/1976Chủ Nhật21Nhâm ThânChấpĐại Hung
22/3/1976Thứ Hai22Quý DậuPháNguyHung
23/3/1976Thứ Ba23Giáp TuấtNguyThấtCát
24/3/1976Thứ Tư24Ất HợiThànhBíchĐại Cát
25/3/1976Thứ Năm25Bính TýThuKhuêHung
26/3/1976Thứ Sáu26Đinh SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
27/3/1976Thứ Bảy27Mậu DầnBếVịHung
28/3/1976Chủ Nhật28Kỷ MãoKiếnMãoHung
29/3/1976Thứ Hai29Canh ThìnTrừTấtĐại HungThụ Tử
30/3/1976Thứ Ba30Tân TỵMãnChủyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.