Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 1 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 31/1/1976 đến 29/2/1976 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1976

5/2/1976Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/2/1976Đại CátThứ Ba · 25 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/2/1976Đại CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/1976Đại CátThứ Tư · 12 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/1976CátChủ Nhật · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/2/1976CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/1/1976Thứ Bảymùng 1Nhâm NgọChấpVịHung
1/2/1976Chủ Nhậtmùng 2Quý MùiPháMãoĐại Hung
2/2/1976Thứ Haimùng 3Giáp ThânNguyTấtHung
3/2/1976Thứ Bamùng 4Ất DậuThànhChủyBình Hòa
4/2/1976Thứ Tưmùng 5Bính TuấtThuSâmĐại HungThụ Tử
5/2/1976Thứ Nămmùng 6Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát
6/2/1976Thứ Sáumùng 7Mậu TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/2/1976Thứ Bảymùng 8Kỷ SửuBếLiễuĐại Hung
8/2/1976Chủ Nhậtmùng 9Canh DầnKiếnTinhHung
9/2/1976Thứ Haimùng 10Tân MãoTrừTrươngBình Hòa
10/2/1976Thứ Ba11Nhâm ThìnMãnDựcHung
11/2/1976Thứ Tư12Quý TỵBìnhChẩnĐại Cát
12/2/1976Thứ Năm13Giáp NgọĐịnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/2/1976Thứ Sáu14Ất MùiChấpCangĐại Hung
14/2/1976Thứ Bảy15Bính ThânPháĐêHung
15/2/1976Chủ Nhật16Đinh DậuNguyPhòngCát
16/2/1976Thứ Hai17Mậu TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
17/2/1976Thứ Ba18Kỷ HợiThuBình Hòa
18/2/1976Thứ Tư19Canh TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
19/2/1976Thứ Năm20Tân SửuBếĐẩuHung
20/2/1976Thứ Sáu21Nhâm DầnKiếnNgưuĐại Hung
21/2/1976Thứ Bảy22Quý MãoTrừNữHung
22/2/1976Chủ Nhật23Giáp ThìnMãnHung
23/2/1976Thứ Hai24Ất TỵBìnhNguyCát
24/2/1976Thứ Ba25Bính NgọĐịnhThấtĐại Cát
25/2/1976Thứ Tư26Đinh MùiChấpBíchĐại Cát
26/2/1976Thứ Năm27Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
27/2/1976Thứ Sáu28Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
28/2/1976Thứ Bảy29Canh TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
29/2/1976Chủ Nhật30Tân HợiThuMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.