Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 2 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 3/3/1908 đến 31/3/1908 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1908

3/3/1908Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/3/1908Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 2 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/3/1908CátThứ Hai · mùng 7 tháng 2 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/3/1908CátThứ Hai · 28 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/3/1908CátThứ Ba · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/1908CátChủ Nhật · 13 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/3/1908CátThứ Ba · 15 tháng 2 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/3/1908CátThứ Bảy · 19 tháng 2 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/3/1908Thứ Bamùng 1Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát
4/3/1908Thứ Tưmùng 2Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
5/3/1908Thứ Nămmùng 3Kỷ MùiChấpTỉnhBình Hòa
6/3/1908Thứ Sáumùng 4Canh ThânPháQuỷĐại Hung
7/3/1908Thứ Bảymùng 5Tân DậuPháLiễuHung
8/3/1908Chủ Nhậtmùng 6Nhâm TuấtNguyTinhĐại Hung
9/3/1908Thứ Haimùng 7Quý HợiThànhTrươngCát
10/3/1908Thứ Bamùng 8Giáp TýThuDựcCát
11/3/1908Thứ Tưmùng 9Ất SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/3/1908Thứ Nămmùng 10Bính DầnBếGiácHung
13/3/1908Thứ Sáu11Đinh MãoKiếnCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/3/1908Thứ Bảy12Mậu ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
15/3/1908Chủ Nhật13Kỷ TỵMãnPhòngCát
16/3/1908Thứ Hai14Canh NgọBìnhTâmBình Hòa
17/3/1908Thứ Ba15Tân MùiĐịnhVĩCát
18/3/1908Thứ Tư16Nhâm ThânChấpCơHung
19/3/1908Thứ Năm17Quý DậuPháĐẩuBình Hòa
20/3/1908Thứ Sáu18Giáp TuấtNguyNgưuHung
21/3/1908Thứ Bảy19Ất HợiThànhNữCát
22/3/1908Chủ Nhật20Bính TýThuHưHung
23/3/1908Thứ Hai21Đinh SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/3/1908Thứ Ba22Mậu DầnBếThấtHung
25/3/1908Thứ Tư23Kỷ MãoKiếnBíchCát
26/3/1908Thứ Năm24Canh ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
27/3/1908Thứ Sáu25Tân TỵMãnLâuBình Hòa
28/3/1908Thứ Bảy26Nhâm NgọBìnhVịĐại Cát
29/3/1908Chủ Nhật27Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
30/3/1908Thứ Hai28Giáp ThânChấpTấtCát
31/3/1908Thứ Ba29Ất DậuPháChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.