Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 1908

Tháng 1 âm lịch năm 1908 (Mậu Thân) kéo dài từ 2/2/1908 đến 2/3/1908 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 1908

5/2/1908Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/3/1908Đại CátThứ Hai · 30 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/2/1908Đại CátThứ Năm · 19 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/1908CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/1908CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/2/1908CátThứ Bảy · 21 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/1908CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/2/1908CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 1908

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/2/1908Chủ Nhậtmùng 1Đinh HợiKhaiMãoCát
3/2/1908Thứ Haimùng 2Mậu TýBếTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/2/1908Thứ Bamùng 3Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
5/2/1908Thứ Tưmùng 4Canh DầnTrừSâmĐại Cát
6/2/1908Thứ Nămmùng 5Tân MãoTrừTỉnhCát
7/2/1908Thứ Sáumùng 6Nhâm ThìnMãnQuỷHung
8/2/1908Thứ Bảymùng 7Quý TỵBìnhLiễuCát
9/2/1908Chủ Nhậtmùng 8Giáp NgọĐịnhTinhHung
10/2/1908Thứ Haimùng 9Ất MùiChấpTrươngBình Hòa
11/2/1908Thứ Bamùng 10Bính ThânPháDựcHung
12/2/1908Thứ Tư11Đinh DậuNguyChẩnCát
13/2/1908Thứ Năm12Mậu TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
14/2/1908Thứ Sáu13Kỷ HợiThuCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/2/1908Thứ Bảy14Canh TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/2/1908Chủ Nhật15Tân SửuBếPhòngHung
17/2/1908Thứ Hai16Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
18/2/1908Thứ Ba17Quý MãoTrừVĩBình Hòa
19/2/1908Thứ Tư18Giáp ThìnMãnCơCát
20/2/1908Thứ Năm19Ất TỵBìnhĐẩuĐại Cát
21/2/1908Thứ Sáu20Bính NgọĐịnhNgưuBình Hòa
22/2/1908Thứ Bảy21Đinh MùiChấpNữCát
23/2/1908Chủ Nhật22Mậu ThânPháHưĐại Hung
24/2/1908Thứ Hai23Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
25/2/1908Thứ Ba24Canh TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
26/2/1908Thứ Tư25Tân HợiThuBíchBình Hòa
27/2/1908Thứ Năm26Nhâm TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/2/1908Thứ Sáu27Quý SửuBếLâuHung
29/2/1908Thứ Bảy28Giáp DầnKiếnVịBình Hòa
1/3/1908Chủ Nhật29Ất MãoTrừMãoHung
2/3/1908Thứ Hai30Bính ThìnMãnTấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.