Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 2 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 2 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 10/3/1902 đến 7/4/1902 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 2 âm lịch 1902

12/3/1902Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/4/1902Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 2 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/3/1902CátThứ Hai · mùng 8 tháng 2 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/4/1902CátThứ Ba · 23 tháng 2 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/3/1902CátThứ Năm · mùng 4 tháng 2 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/4/1902CátThứ Hai · 29 tháng 2 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/3/1902CátChủ Nhật · 14 tháng 2 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/1902CátThứ Ba · 16 tháng 2 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 2 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/3/1902Thứ Haimùng 1Nhâm ThìnTrừTấtĐại Hung — Thụ Tử
11/3/1902Thứ Bamùng 2Quý TỵMãnChủyHung
12/3/1902Thứ Tưmùng 3Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
13/3/1902Thứ Nămmùng 4Ất MùiĐịnhTỉnhCát
14/3/1902Thứ Sáumùng 5Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
15/3/1902Thứ Bảymùng 6Đinh DậuPháLiễuHung
16/3/1902Chủ Nhậtmùng 7Mậu TuấtNguyTinhĐại Hung
17/3/1902Thứ Haimùng 8Kỷ HợiThànhTrươngCát
18/3/1902Thứ Bamùng 9Canh TýThuDựcHung
19/3/1902Thứ Tưmùng 10Tân SửuKhaiChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/3/1902Thứ Năm11Nhâm DầnBếGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/3/1902Thứ Sáu12Quý MãoKiếnCangHung
22/3/1902Thứ Bảy13Giáp ThìnTrừĐêĐại Hung — Thụ Tử
23/3/1902Chủ Nhật14Ất TỵMãnPhòngCát
24/3/1902Thứ Hai15Bính NgọBìnhTâmBình Hòa
25/3/1902Thứ Ba16Đinh MùiĐịnhVĩCát
26/3/1902Thứ Tư17Mậu ThânChấpCơHung
27/3/1902Thứ Năm18Kỷ DậuPháĐẩuBình Hòa
28/3/1902Thứ Sáu19Canh TuấtNguyNgưuĐại Hung
29/3/1902Thứ Bảy20Tân HợiThànhNữCát
30/3/1902Chủ Nhật21Nhâm TýThuHưHung
31/3/1902Thứ Hai22Quý SửuKhaiNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/4/1902Thứ Ba23Giáp DầnBếThấtCát
2/4/1902Thứ Tư24Ất MãoKiếnBíchCát
3/4/1902Thứ Năm25Bính ThìnTrừKhuêĐại Hung — Thụ Tử
4/4/1902Thứ Sáu26Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
5/4/1902Thứ Bảy27Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
6/4/1902Chủ Nhật28Kỷ MùiĐịnhMãoBình Hòa
7/4/1902Thứ Hai29Canh ThânĐịnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.