Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 12 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 24/12/2155 đến 22/1/2156 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2155

15/1/2156Đại CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/2156Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/2155CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2156CátThứ Tư · 15 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/1/2156CátThứ Năm · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/1/2156CátThứ Ba · 28 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/1/2156CátThứ Năm · 30 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/12/2155CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/12/2155Thứ Tưmùng 1Mậu TýKiếnCơBình Hòa
25/12/2155Thứ Nămmùng 2Kỷ SửuTrừĐẩuCát
26/12/2155Thứ Sáumùng 3Canh DầnMãnNgưuHung
27/12/2155Thứ Bảymùng 4Tân MãoBìnhNữCát
28/12/2155Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThìnĐịnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/12/2155Thứ Haimùng 6Quý TỵChấpNguyĐại Hung
30/12/2155Thứ Bamùng 7Giáp NgọPháThấtBình Hòa
31/12/2155Thứ Tưmùng 8Ất MùiNguyBíchHung
1/1/2156Thứ Nămmùng 9Bính ThânThànhKhuêCát
2/1/2156Thứ Sáumùng 10Đinh DậuThuLâuĐại Hung — Thụ Tử
3/1/2156Thứ Bảy11Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
4/1/2156Chủ Nhật12Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
5/1/2156Thứ Hai13Canh TýKiếnTấtCát
6/1/2156Thứ Ba14Tân SửuTrừChủyHung
7/1/2156Thứ Tư15Nhâm DầnTrừSâmCát
8/1/2156Thứ Năm16Quý MãoMãnTỉnhCát
9/1/2156Thứ Sáu17Giáp ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/1/2156Thứ Bảy18Ất TỵĐịnhLiễuBình Hòa
11/1/2156Chủ Nhật19Bính NgọChấpTinhĐại Hung
12/1/2156Thứ Hai20Đinh MùiPháTrươngHung
13/1/2156Thứ Ba21Mậu ThânNguyDựcĐại Hung
14/1/2156Thứ Tư22Kỷ DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
15/1/2156Thứ Năm23Canh TuấtThuGiácĐại Cát
16/1/2156Thứ Sáu24Tân HợiKhaiCangCát
17/1/2156Thứ Bảy25Nhâm TýBếĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/1/2156Chủ Nhật26Quý SửuKiếnPhòngBình Hòa
19/1/2156Thứ Hai27Giáp DầnTrừTâmHung
20/1/2156Thứ Ba28Ất MãoMãnVĩCát
21/1/2156Thứ Tư29Bính ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/1/2156Thứ Năm30Đinh TỵĐịnhĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.