Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 11 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 25/11/2155 đến 23/12/2155 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2155

8/12/2155Đại CátThứ Hai · 14 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/2155Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/2155Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/2155Đại CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/2155Đại CátThứ Năm · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/12/2155CátThứ Ba · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/2155CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Hư · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/12/2155CátThứ Bảy · 26 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/11/2155Thứ Bamùng 1Kỷ MùiThànhVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/11/2155Thứ Tưmùng 2Canh ThânThuCơBình Hòa
27/11/2155Thứ Nămmùng 3Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
28/11/2155Thứ Sáumùng 4Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
29/11/2155Thứ Bảymùng 5Quý HợiKiếnNữHung
30/11/2155Chủ Nhậtmùng 6Giáp TýTrừHưCát
1/12/2155Thứ Haimùng 7Ất SửuMãnNguyĐại Cát
2/12/2155Thứ Bamùng 8Bính DầnBìnhThấtCát
3/12/2155Thứ Tưmùng 9Đinh MãoĐịnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
4/12/2155Thứ Nămmùng 10Mậu ThìnChấpKhuêĐại Hung
5/12/2155Thứ Sáu11Kỷ TỵPháLâuHung
6/12/2155Thứ Bảy12Canh NgọNguyVịHung
7/12/2155Chủ Nhật13Tân MùiThànhMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/12/2155Thứ Hai14Nhâm ThânThànhTấtĐại Cát
9/12/2155Thứ Ba15Quý DậuThuChủyHung
10/12/2155Thứ Tư16Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
11/12/2155Thứ Năm17Ất HợiBếTỉnhHung
12/12/2155Thứ Sáu18Bính TýKiếnQuỷHung
13/12/2155Thứ Bảy19Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
14/12/2155Chủ Nhật20Mậu DầnMãnTinhHung
15/12/2155Thứ Hai21Kỷ MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
16/12/2155Thứ Ba22Canh ThìnĐịnhDựcĐại Hung
17/12/2155Thứ Tư23Tân TỵChấpChẩnHung
18/12/2155Thứ Năm24Nhâm NgọPháGiácĐại Cát
19/12/2155Thứ Sáu25Quý MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/12/2155Thứ Bảy26Giáp ThânThànhĐêCát
21/12/2155Chủ Nhật27Ất DậuThuPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/12/2155Thứ Hai28Bính TuấtKhaiTâmBình Hòa
23/12/2155Thứ Ba29Đinh HợiBếVĩĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.