Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2153

Tháng 12 âm lịch năm 2153 (Quý Sửu) kéo dài từ 14/1/2154 đến 11/2/2154 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2153

4/2/2154Đại CátThứ Hai · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/2154Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/2/2154Đại CátThứ Tư · 24 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/2154Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2154Đại CátThứ Hai · 29 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/1/2154CátThứ Bảy · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2154CátThứ Ba · 16 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/1/2154CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2153

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/1/2154Thứ Haimùng 1Kỷ HợiKhaiTrươngĐại Cát
15/1/2154Thứ Bamùng 2Canh TýBếDựcCát
16/1/2154Thứ Tưmùng 3Tân SửuKiếnChẩnBình Hòa
17/1/2154Thứ Nămmùng 4Nhâm DầnTrừGiácCát
18/1/2154Thứ Sáumùng 5Quý MãoMãnCangHung
19/1/2154Thứ Bảymùng 6Giáp ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/1/2154Chủ Nhậtmùng 7Ất TỵĐịnhPhòngCát
21/1/2154Thứ Haimùng 8Bính NgọChấpTâmĐại Hung
22/1/2154Thứ Bamùng 9Đinh MùiPháVĩHung
23/1/2154Thứ Tưmùng 10Mậu ThânNguyCơHung
24/1/2154Thứ Năm11Kỷ DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
25/1/2154Thứ Sáu12Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
26/1/2154Thứ Bảy13Tân HợiKhaiNữCát
27/1/2154Chủ Nhật14Nhâm TýBếHưĐại Hung
28/1/2154Thứ Hai15Quý SửuKiếnNguyHung
29/1/2154Thứ Ba16Giáp DầnTrừThấtCát
30/1/2154Thứ Tư17Ất MãoMãnBíchCát
31/1/2154Thứ Năm18Bính ThìnBìnhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/2/2154Thứ Sáu19Đinh TỵĐịnhLâuCát
2/2/2154Thứ Bảy20Mậu NgọChấpVịHung
3/2/2154Chủ Nhật21Kỷ MùiPháMãoĐại Hung
4/2/2154Thứ Hai22Canh ThânNguyTấtĐại Cát
5/2/2154Thứ Ba23Tân DậuNguyChủyĐại Hung — Thụ Tử
6/2/2154Thứ Tư24Nhâm TuấtThànhSâmĐại Cát
7/2/2154Thứ Năm25Quý HợiThuTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/2/2154Thứ Sáu26Giáp TýKhaiQuỷCát
9/2/2154Thứ Bảy27Ất SửuBếLiễuĐại Hung
10/2/2154Chủ Nhật28Bính DầnKiếnTinhCát
11/2/2154Thứ Hai29Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.