Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2154

Tháng 1 âm lịch năm 2154 (Giáp Dần) kéo dài từ 12/2/2154 đến 13/3/2154 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2154

10/3/2154Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/2/2154Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2154CátThứ Năm · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/3/2154CátChủ Nhật · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2154CátThứ Hai · 14 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2154CátThứ Năm · 24 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/3/2154CátThứ Hai · 28 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2154

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/2/2154Thứ Bamùng 1Mậu ThìnMãnDựcHung
13/2/2154Thứ Tưmùng 2Kỷ TỵBìnhChẩnĐại Cát
14/2/2154Thứ Nămmùng 3Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
15/2/2154Thứ Sáumùng 4Tân MùiChấpCangĐại Hung
16/2/2154Thứ Bảymùng 5Nhâm ThânPháĐêĐại Hung
17/2/2154Chủ Nhậtmùng 6Quý DậuNguyPhòngHung
18/2/2154Thứ Haimùng 7Giáp TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
19/2/2154Thứ Bamùng 8Ất HợiThuVĩBình Hòa
20/2/2154Thứ Tưmùng 9Bính TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/2/2154Thứ Nămmùng 10Đinh SửuBếĐẩuCát
22/2/2154Thứ Sáu11Mậu DầnKiếnNgưuĐại Hung
23/2/2154Thứ Bảy12Kỷ MãoTrừNữHung
24/2/2154Chủ Nhật13Canh ThìnMãnHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/2/2154Thứ Hai14Tân TỵBìnhNguyCát
26/2/2154Thứ Ba15Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
27/2/2154Thứ Tư16Quý MùiChấpBíchBình Hòa
28/2/2154Thứ Năm17Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
1/3/2154Thứ Sáu18Ất DậuNguyLâuĐại Hung
2/3/2154Thứ Bảy19Bính TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
3/3/2154Chủ Nhật20Đinh HợiThuMãoCát
4/3/2154Thứ Hai21Mậu TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/3/2154Thứ Ba22Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
6/3/2154Thứ Tư23Canh DầnBếSâmHung
7/3/2154Thứ Năm24Tân MãoKiếnTỉnhCát
8/3/2154Thứ Sáu25Nhâm ThìnTrừQuỷHung
9/3/2154Thứ Bảy26Quý TỵMãnLiễuHung
10/3/2154Chủ Nhật27Giáp NgọBìnhTinhĐại Cát
11/3/2154Thứ Hai28Ất MùiĐịnhTrươngCát
12/3/2154Thứ Ba29Bính ThânChấpDựcĐại Hung
13/3/2154Thứ Tư30Đinh DậuPháChẩnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.