Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 12 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 26/12/2152 đến 23/1/2153 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2152

10/1/2153Đại CátThứ Tư · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/2153Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/12/2152CátThứ Năm · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2153CátChủ Nhật · 13 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/1/2153CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/1/2153CátThứ Bảy · 12 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/1/2153CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/12/2152CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/12/2152Thứ Bamùng 1Ất HợiBếVĩĐại Hung
27/12/2152Thứ Tưmùng 2Bính TýKiếnCơBình Hòa
28/12/2152Thứ Nămmùng 3Đinh SửuTrừĐẩuCát
29/12/2152Thứ Sáumùng 4Mậu DầnMãnNgưuHung
30/12/2152Thứ Bảymùng 5Kỷ MãoBìnhNữCát
31/12/2152Chủ Nhậtmùng 6Canh ThìnĐịnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/1/2153Thứ Haimùng 7Tân TỵChấpNguyĐại Hung
2/1/2153Thứ Bamùng 8Nhâm NgọPháThấtĐại Cát
3/1/2153Thứ Tưmùng 9Quý MùiNguyBíchHung
4/1/2153Thứ Nămmùng 10Giáp ThânThànhKhuêCát
5/1/2153Thứ Sáu11Ất DậuThuLâuĐại Hung — Thụ Tử
6/1/2153Thứ Bảy12Bính TuấtThuVịCát
7/1/2153Chủ Nhật13Đinh HợiKhaiMãoCát
8/1/2153Thứ Hai14Mậu TýBếTấtHung
9/1/2153Thứ Ba15Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
10/1/2153Thứ Tư16Canh DầnTrừSâmĐại Cát
11/1/2153Thứ Năm17Tân MãoMãnTỉnhCát
12/1/2153Thứ Sáu18Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/1/2153Thứ Bảy19Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
14/1/2153Chủ Nhật20Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
15/1/2153Thứ Hai21Ất MùiPháTrươngHung
16/1/2153Thứ Ba22Bính ThânNguyDựcĐại Hung
17/1/2153Thứ Tư23Đinh DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
18/1/2153Thứ Năm24Mậu TuấtThuGiácCát
19/1/2153Thứ Sáu25Kỷ HợiKhaiCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/1/2153Thứ Bảy26Canh TýBếĐêCát
21/1/2153Chủ Nhật27Tân SửuKiếnPhòngBình Hòa
22/1/2153Thứ Hai28Nhâm DầnTrừTâmHung
23/1/2153Thứ Ba29Quý MãoMãnVĩCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.