Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 11 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 26/11/2152 đến 25/12/2152 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2152

13/12/2152Đại CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/12/2152Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/2152Đại CátThứ Hai · 16 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/2152Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/11/2152Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/11/2152CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/12/2152CátChủ Nhật · 29 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/11/2152Chủ Nhậtmùng 1Ất TỵPháPhòngCát
27/11/2152Thứ Haimùng 2Bính NgọNguyTâmĐại Hung
28/11/2152Thứ Bamùng 3Đinh MùiThànhVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/11/2152Thứ Tưmùng 4Mậu ThânThuCơBình Hòa
30/11/2152Thứ Nămmùng 5Kỷ DậuKhaiĐẩuĐại Cát
1/12/2152Thứ Sáumùng 6Canh TuấtBếNgưuĐại Hung
2/12/2152Thứ Bảymùng 7Tân HợiKiếnNữHung
3/12/2152Chủ Nhậtmùng 8Nhâm TýTrừHưHung
4/12/2152Thứ Haimùng 9Quý SửuMãnNguyBình Hòa
5/12/2152Thứ Bamùng 10Giáp DầnBìnhThấtĐại Cát
6/12/2152Thứ Tư11Ất MãoĐịnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
7/12/2152Thứ Năm12Bính ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
8/12/2152Thứ Sáu13Đinh TỵChấpLâuHung
9/12/2152Thứ Bảy14Mậu NgọPháVịBình Hòa
10/12/2152Chủ Nhật15Kỷ MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/12/2152Thứ Hai16Canh ThânThànhTấtĐại Cát
12/12/2152Thứ Ba17Tân DậuThuChủyHung
13/12/2152Thứ Tư18Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
14/12/2152Thứ Năm19Quý HợiBếTỉnhHung
15/12/2152Thứ Sáu20Giáp TýKiếnQuỷHung
16/12/2152Thứ Bảy21Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
17/12/2152Chủ Nhật22Bính DầnMãnTinhHung
18/12/2152Thứ Hai23Đinh MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
19/12/2152Thứ Ba24Mậu ThìnĐịnhDựcĐại Hung
20/12/2152Thứ Tư25Kỷ TỵChấpChẩnHung
21/12/2152Thứ Năm26Canh NgọPháGiácBình Hòa
22/12/2152Thứ Sáu27Tân MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/12/2152Thứ Bảy28Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
24/12/2152Chủ Nhật29Quý DậuThuPhòngCát
25/12/2152Thứ Hai30Giáp TuấtKhaiTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.