Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 12 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 10/1/2149 đến 7/2/2149 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2148

11/1/2149Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/1/2149Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/1/2149Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2149Đại CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/2149CátThứ Tư · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/1/2149CátThứ Hai · 11 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/1/2149CátThứ Tư · 13 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/2149CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/1/2149Thứ Sáumùng 1Kỷ TỵĐịnhLâuCát
11/1/2149Thứ Bảymùng 2Canh NgọChấpVịĐại Cát
12/1/2149Chủ Nhậtmùng 3Tân MùiPháMãoĐại Hung
13/1/2149Thứ Haimùng 4Nhâm ThânNguyTấtHung
14/1/2149Thứ Bamùng 5Quý DậuThànhChủyĐại Hung — Thụ Tử
15/1/2149Thứ Tưmùng 6Giáp TuấtThuSâmCát
16/1/2149Thứ Nămmùng 7Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát
17/1/2149Thứ Sáumùng 8Bính TýBếQuỷĐại Hung
18/1/2149Thứ Bảymùng 9Đinh SửuKiếnLiễuHung
19/1/2149Chủ Nhậtmùng 10Mậu DầnTrừTinhBình Hòa
20/1/2149Thứ Hai11Kỷ MãoMãnTrươngCát
21/1/2149Thứ Ba12Canh ThìnBìnhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/1/2149Thứ Tư13Tân TỵĐịnhChẩnCát
23/1/2149Thứ Năm14Nhâm NgọChấpGiácHung
24/1/2149Thứ Sáu15Quý MùiPháCangĐại Hung
25/1/2149Thứ Bảy16Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
26/1/2149Chủ Nhật17Ất DậuThànhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
27/1/2149Thứ Hai18Bính TuấtThuTâmHung
28/1/2149Thứ Ba19Đinh HợiKhaiVĩĐại Cát
29/1/2149Thứ Tư20Mậu TýBếCơĐại Hung
30/1/2149Thứ Năm21Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa
31/1/2149Thứ Sáu22Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
1/2/2149Thứ Bảy23Tân MãoMãnNữBình Hòa
2/2/2149Chủ Nhật24Nhâm ThìnBìnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/2/2149Thứ Hai25Quý TỵĐịnhNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/2/2149Thứ Ba26Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa
5/2/2149Thứ Tư27Ất MùiChấpBíchBình Hòa
6/2/2149Thứ Năm28Bính ThânPháKhuêHung
7/2/2149Thứ Sáu29Đinh DậuNguyLâuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.