Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 11 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 11/12/2148 đến 9/1/2149 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2148

14/12/2148Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2149Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2149Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/12/2148CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/1/2149CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/12/2148CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/2149CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/2148CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/12/2148Thứ Tưmùng 1Kỷ HợiBếBíchHung
12/12/2148Thứ Nămmùng 2Canh TýKiếnKhuêHung
13/12/2148Thứ Sáumùng 3Tân SửuTrừLâuCát
14/12/2148Thứ Bảymùng 4Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
15/12/2148Chủ Nhậtmùng 5Quý MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
16/12/2148Thứ Haimùng 6Giáp ThìnĐịnhTấtBình Hòa
17/12/2148Thứ Bamùng 7Ất TỵChấpChủyĐại Hung
18/12/2148Thứ Tưmùng 8Bính NgọPháSâmBình Hòa
19/12/2148Thứ Nămmùng 9Đinh MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/12/2148Thứ Sáumùng 10Mậu ThânThànhQuỷCát
21/12/2148Thứ Bảy11Kỷ DậuThuLiễuBình Hòa
22/12/2148Chủ Nhật12Canh TuấtKhaiTinhCát
23/12/2148Thứ Hai13Tân HợiBếTrươngĐại Hung
24/12/2148Thứ Ba14Nhâm TýKiếnDựcCát
25/12/2148Thứ Tư15Quý SửuTrừChẩnCát
26/12/2148Thứ Năm16Giáp DầnMãnGiácBình Hòa
27/12/2148Thứ Sáu17Ất MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
28/12/2148Thứ Bảy18Bính ThìnĐịnhĐêĐại Hung
29/12/2148Chủ Nhật19Đinh TỵChấpPhòngHung
30/12/2148Thứ Hai20Mậu NgọPháTâmĐại Hung
31/12/2148Thứ Ba21Kỷ MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/1/2149Thứ Tư22Canh ThânThànhCơĐại Cát
2/1/2149Thứ Năm23Tân DậuThuĐẩuCát
3/1/2149Thứ Sáu24Nhâm TuấtKhaiNgưuĐại Cát
4/1/2149Thứ Bảy25Quý HợiBếNữĐại Hung
5/1/2149Chủ Nhật26Giáp TýKiếnHưHung
6/1/2149Thứ Hai27Ất SửuKiếnNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/1/2149Thứ Ba28Bính DầnTrừThấtCát
8/1/2149Thứ Tư29Đinh MãoMãnBíchĐại Hung — Thụ Tử
9/1/2149Thứ Năm30Mậu ThìnBìnhKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.