Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 12 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 23/12/2147 đến 20/1/2148 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2147

17/1/2148Đại CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/1/2148Đại CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/2147CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/12/2147CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/1/2148CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2148CátChủ Nhật · 16 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2148CátThứ Bảy · 22 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/2148CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/12/2147Thứ Bảymùng 1Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
24/12/2147Chủ Nhậtmùng 2Bính NgọPháTinhHung
25/12/2147Thứ Haimùng 3Đinh MùiNguyTrươngĐại Hung
26/12/2147Thứ Bamùng 4Mậu ThânThànhDựcCát
27/12/2147Thứ Tưmùng 5Kỷ DậuThuChẩnĐại Hung — Thụ Tử
28/12/2147Thứ Nămmùng 6Canh TuấtKhaiGiácCát
29/12/2147Thứ Sáumùng 7Tân HợiBếCangĐại Hung
30/12/2147Thứ Bảymùng 8Nhâm TýKiếnĐêCát
31/12/2147Chủ Nhậtmùng 9Quý SửuTrừPhòngCát
1/1/2148Thứ Haimùng 10Giáp DầnMãnTâmHung
2/1/2148Thứ Ba11Ất MãoBìnhVĩCát
3/1/2148Thứ Tư12Bính ThìnĐịnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/1/2148Thứ Năm13Đinh TỵChấpĐẩuHung
5/1/2148Thứ Sáu14Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
6/1/2148Thứ Bảy15Kỷ MùiNguyNữĐại Hung
7/1/2148Chủ Nhật16Canh ThânNguyHưCát
8/1/2148Thứ Hai17Tân DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
9/1/2148Thứ Ba18Nhâm TuấtThuThấtCát
10/1/2148Thứ Tư19Quý HợiKhaiBíchĐại Cát
11/1/2148Thứ Năm20Giáp TýBếKhuêĐại Hung
12/1/2148Thứ Sáu21Ất SửuKiếnLâuHung
13/1/2148Thứ Bảy22Bính DầnTrừVịCát
14/1/2148Chủ Nhật23Đinh MãoMãnMãoBình Hòa
15/1/2148Thứ Hai24Mậu ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/1/2148Thứ Ba25Kỷ TỵĐịnhChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/1/2148Thứ Tư26Canh NgọChấpSâmĐại Cát
18/1/2148Thứ Năm27Tân MùiPháTỉnhHung
19/1/2148Thứ Sáu28Nhâm ThânNguyQuỷĐại Hung
20/1/2148Thứ Bảy29Quý DậuThànhLiễuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.