Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 1 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 21/1/2148 đến 19/2/2148 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2148

27/1/2148Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Đê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/1/2148Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2148Đại CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/2/2148CátThứ Bảy · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/2148CátThứ Sáu · 20 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/2/2148CátThứ Hai · 23 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Phá · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/2148CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/2148CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/1/2148Chủ Nhậtmùng 1Giáp TuấtThuTinhĐại Hung — Thụ Tử
22/1/2148Thứ Haimùng 2Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
23/1/2148Thứ Bamùng 3Bính TýBếDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/1/2148Thứ Tưmùng 4Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
25/1/2148Thứ Nămmùng 5Mậu DầnTrừGiácCát
26/1/2148Thứ Sáumùng 6Kỷ MãoMãnCangHung
27/1/2148Thứ Bảymùng 7Canh ThìnBìnhĐêĐại Cát
28/1/2148Chủ Nhậtmùng 8Tân TỵĐịnhPhòngCát
29/1/2148Thứ Haimùng 9Nhâm NgọChấpTâmĐại Hung
30/1/2148Thứ Bamùng 10Quý MùiPháVĩHung
31/1/2148Thứ Tư11Giáp ThânNguyCơHung
1/2/2148Thứ Năm12Ất DậuThànhĐẩuĐại Cát
2/2/2148Thứ Sáu13Bính TuấtThuNgưuĐại Hung — Thụ Tử
3/2/2148Thứ Bảy14Đinh HợiKhaiNữCát
4/2/2148Chủ Nhật15Mậu TýBếHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/2/2148Thứ Hai16Kỷ SửuBếNguyĐại Hung
6/2/2148Thứ Ba17Canh DầnKiếnThấtBình Hòa
7/2/2148Thứ Tư18Tân MãoTrừBíchCát
8/2/2148Thứ Năm19Nhâm ThìnMãnKhuêHung
9/2/2148Thứ Sáu20Quý TỵBìnhLâuCát
10/2/2148Thứ Bảy21Giáp NgọĐịnhVịBình Hòa
11/2/2148Chủ Nhật22Ất MùiChấpMãoHung
12/2/2148Thứ Hai23Bính ThânPháTấtCát
13/2/2148Thứ Ba24Đinh DậuNguyChủyHung
14/2/2148Thứ Tư25Mậu TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
15/2/2148Thứ Năm26Kỷ HợiThuTỉnhBình Hòa
16/2/2148Thứ Sáu27Canh TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/2/2148Thứ Bảy28Tân SửuBếLiễuĐại Hung
18/2/2148Chủ Nhật29Nhâm DầnKiếnTinhHung
19/2/2148Thứ Hai30Quý MãoTrừTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.