Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 12 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 1/1/2139 đến 29/1/2139 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2138

24/1/2139Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/1/2139Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/1/2139Đại CátThứ Tư · 21 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/1/2139Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/2139CátThứ Ba · 13 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/1/2139CátThứ Năm · 15 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/2139CátThứ Ba · 20 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/1/2139CátThứ Năm · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/1/2139Thứ Nămmùng 1Đinh MãoBìnhTỉnhĐại Cát
2/1/2139Thứ Sáumùng 2Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/1/2139Thứ Bảymùng 3Kỷ TỵChấpLiễuĐại Hung
4/1/2139Chủ Nhậtmùng 4Canh NgọPháTinhHung
5/1/2139Thứ Haimùng 5Tân MùiNguyTrươngĐại Hung
6/1/2139Thứ Bamùng 6Nhâm ThânThànhDựcĐại Cát
7/1/2139Thứ Tưmùng 7Quý DậuThànhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
8/1/2139Thứ Nămmùng 8Giáp TuấtThuGiácCát
9/1/2139Thứ Sáumùng 9Ất HợiKhaiCangCát
10/1/2139Thứ Bảymùng 10Bính TýBếĐêĐại Hung
11/1/2139Chủ Nhật11Đinh SửuKiếnPhòngBình Hòa
12/1/2139Thứ Hai12Mậu DầnTrừTâmHung
13/1/2139Thứ Ba13Kỷ MãoMãnVĩCát
14/1/2139Thứ Tư14Canh ThìnBìnhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/1/2139Thứ Năm15Tân TỵĐịnhĐẩuCát
16/1/2139Thứ Sáu16Nhâm NgọChấpNgưuĐại Hung
17/1/2139Thứ Bảy17Quý MùiPháNữĐại Hung
18/1/2139Chủ Nhật18Giáp ThânNguyHưĐại Hung
19/1/2139Thứ Hai19Ất DậuThànhNguyĐại Hung — Thụ Tử
20/1/2139Thứ Ba20Bính TuấtThuThấtCát
21/1/2139Thứ Tư21Đinh HợiKhaiBíchĐại Cát
22/1/2139Thứ Năm22Mậu TýBếKhuêĐại Hung
23/1/2139Thứ Sáu23Kỷ SửuKiếnLâuHung
24/1/2139Thứ Bảy24Canh DầnTrừVịĐại Cát
25/1/2139Chủ Nhật25Tân MãoMãnMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/1/2139Thứ Hai26Nhâm ThìnBìnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/1/2139Thứ Ba27Quý TỵĐịnhChủyHung
28/1/2139Thứ Tư28Giáp NgọChấpSâmHung
29/1/2139Thứ Năm29Ất MùiPháTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.