Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2136

Tháng 12 âm lịch năm 2136 (Bính Thân) kéo dài từ 23/12/2136 đến 21/1/2137 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2136

7/1/2137Đại CátThứ Hai · 16 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/12/2136Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/1/2137CátThứ Hai · 23 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/1/2137CátThứ Bảy · 28 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/2136CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/2137CátThứ Năm · 19 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/1/2137CátChủ Nhật · 22 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/12/2136CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2136

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/12/2136Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThânThànhHưCát
24/12/2136Thứ Haimùng 2Kỷ DậuThuNguyĐại Hung — Thụ Tử
25/12/2136Thứ Bamùng 3Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
26/12/2136Thứ Tưmùng 4Tân HợiBếBíchHung
27/12/2136Thứ Nămmùng 5Nhâm TýKiếnKhuêCát
28/12/2136Thứ Sáumùng 6Quý SửuTrừLâuCát
29/12/2136Thứ Bảymùng 7Giáp DầnMãnVịCát
30/12/2136Chủ Nhậtmùng 8Ất MãoBìnhMãoCát
31/12/2136Thứ Haimùng 9Bính ThìnĐịnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/1/2137Thứ Bamùng 10Đinh TỵChấpChủyĐại Hung
2/1/2137Thứ Tư11Mậu NgọPháSâmBình Hòa
3/1/2137Thứ Năm12Kỷ MùiNguyTỉnhHung
4/1/2137Thứ Sáu13Canh ThânThànhQuỷCát
5/1/2137Thứ Bảy14Tân DậuThuLiễuĐại Hung — Thụ Tử
6/1/2137Chủ Nhật15Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
7/1/2137Thứ Hai16Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
8/1/2137Thứ Ba17Giáp TýBếDựcĐại Hung
9/1/2137Thứ Tư18Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
10/1/2137Thứ Năm19Bính DầnTrừGiácCát
11/1/2137Thứ Sáu20Đinh MãoMãnCangHung
12/1/2137Thứ Bảy21Mậu ThìnBìnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/1/2137Chủ Nhật22Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
14/1/2137Thứ Hai23Canh NgọChấpTâmCát
15/1/2137Thứ Ba24Tân MùiPháVĩHung
16/1/2137Thứ Tư25Nhâm ThânNguyCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/1/2137Thứ Năm26Quý DậuThànhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
18/1/2137Thứ Sáu27Giáp TuấtThuNgưuHung
19/1/2137Thứ Bảy28Ất HợiKhaiNữCát
20/1/2137Chủ Nhật29Bính TýBếHưĐại Hung
21/1/2137Thứ Hai30Đinh SửuKiếnNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.