Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 12 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 11/1/2119 đến 9/2/2119 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2118

29/1/2119Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/2/2119Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/2119Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2119Đại CátThứ Hai · 20 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2119CátThứ Bảy · 11 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2119CátThứ Năm · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/1/2119CátThứ Ba · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/2/2119CátThứ Năm · 23 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/1/2119Thứ Tưmùng 1Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
12/1/2119Thứ Nămmùng 2Quý TỵĐịnhĐẩuCát
13/1/2119Thứ Sáumùng 3Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
14/1/2119Thứ Bảymùng 4Ất MùiPháNữĐại Hung
15/1/2119Chủ Nhậtmùng 5Bính ThânNguyĐại Hung
16/1/2119Thứ Haimùng 6Đinh DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
17/1/2119Thứ Bamùng 7Mậu TuấtThuThấtCát
18/1/2119Thứ Tưmùng 8Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát
19/1/2119Thứ Nămmùng 9Canh TýBếKhuêCát
20/1/2119Thứ Sáumùng 10Tân SửuKiếnLâuHung
21/1/2119Thứ Bảy11Nhâm DầnTrừVịCát
22/1/2119Chủ Nhật12Quý MãoMãnMãoBình Hòa
23/1/2119Thứ Hai13Giáp ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
24/1/2119Thứ Ba14Ất TỵĐịnhChủyHung
25/1/2119Thứ Tư15Bính NgọChấpSâmHung
26/1/2119Thứ Năm16Đinh MùiPháTỉnhHung
27/1/2119Thứ Sáu17Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
28/1/2119Thứ Bảy18Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
29/1/2119Chủ Nhật19Canh TuấtThuTinhĐại Cát
30/1/2119Thứ Hai20Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
31/1/2119Thứ Ba21Nhâm TýBếDựcĐại Hung
1/2/2119Thứ Tư22Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
2/2/2119Thứ Năm23Giáp DầnTrừGiácCát
3/2/2119Thứ Sáu24Ất MãoMãnCangHung
4/2/2119Thứ Bảy25Bính ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2119Chủ Nhật26Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
6/2/2119Thứ Hai27Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung
7/2/2119Thứ Ba28Kỷ MùiChấpBình Hòa
8/2/2119Thứ Tư29Canh ThânPháHung
9/2/2119Thứ Năm30Tân DậuNguyĐẩuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.