Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 11 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 13/12/2118 đến 10/1/2119 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2118

9/1/2119Đại CátThứ Hai · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/12/2118Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/2118Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/2118CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/1/2119CátThứ Năm · 24 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/1/2119CátChủ Nhật · 20 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/1/2119CátThứ Tư · 23 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/12/2118CátThứ Sáu · 11 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/12/2118Thứ Bamùng 1Quý HợiBếĐại Hung
14/12/2118Thứ Tưmùng 2Giáp TýKiếnBình Hòa
15/12/2118Thứ Nămmùng 3Ất SửuTrừĐẩuCát
16/12/2118Thứ Sáumùng 4Bính DầnMãnNgưuHung
17/12/2118Thứ Bảymùng 5Đinh MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
18/12/2118Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThìnĐịnhĐại Hung
19/12/2118Thứ Haimùng 7Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
20/12/2118Thứ Bamùng 8Canh NgọPháThấtBình Hòa
21/12/2118Thứ Tưmùng 9Tân MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
22/12/2118Thứ Nămmùng 10Nhâm ThânThànhKhuêĐại Cát
23/12/2118Thứ Sáu11Quý DậuThuLâuCát
24/12/2118Thứ Bảy12Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
25/12/2118Chủ Nhật13Ất HợiBếMãoĐại Hung
26/12/2118Thứ Hai14Bính TýKiếnTấtCát
27/12/2118Thứ Ba15Đinh SửuTrừChủyHung
28/12/2118Thứ Tư16Mậu DầnMãnSâmCát
29/12/2118Thứ Năm17Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
30/12/2118Thứ Sáu18Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
31/12/2118Thứ Bảy19Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
1/1/2119Chủ Nhật20Nhâm NgọPháTinhCát
2/1/2119Thứ Hai21Quý MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2119Thứ Ba22Giáp ThânThànhDựcCát
4/1/2119Thứ Tư23Ất DậuThuChẩnCát
5/1/2119Thứ Năm24Bính TuấtKhaiGiácCát
6/1/2119Thứ Sáu25Đinh HợiBếCangĐại Hung
7/1/2119Thứ Bảy26Mậu TýBếĐêĐại Hung
8/1/2119Chủ Nhật27Kỷ SửuKiếnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/1/2119Thứ Hai28Canh DầnTrừTâmĐại Cát
10/1/2119Thứ Ba29Tân MãoMãnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.