Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 12 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 16/1/2105 đến 14/2/2105 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2104

22/1/2105Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/2/2105Đại CátThứ Tư · 27 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/1/2105Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/2105Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 12 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/1/2105CátThứ Bảy · 16 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/2105CátThứ Ba · 19 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/2/2105CátThứ Tư · 20 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/2/2105CátThứ Sáu · 22 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/1/2105Thứ Sáumùng 1Giáp ThânNguyQuỷĐại Hung
17/1/2105Thứ Bảymùng 2Ất DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
18/1/2105Chủ Nhậtmùng 3Bính TuấtThuTinhBình Hòa
19/1/2105Thứ Haimùng 4Đinh HợiKhaiTrươngĐại Cát
20/1/2105Thứ Bamùng 5Mậu TýBếDựcĐại Hung
21/1/2105Thứ Tưmùng 6Kỷ SửuKiếnChẩnBình Hòa
22/1/2105Thứ Nămmùng 7Canh DầnTrừGiácĐại Cát
23/1/2105Thứ Sáumùng 8Tân MãoMãnCangHung
24/1/2105Thứ Bảymùng 9Nhâm ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2105Chủ Nhậtmùng 10Quý TỵĐịnhPhòngCát
26/1/2105Thứ Hai11Giáp NgọChấpTâmĐại Hung
27/1/2105Thứ Ba12Ất MùiPháHung
28/1/2105Thứ Tư13Bính ThânNguyHung
29/1/2105Thứ Năm14Đinh DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
30/1/2105Thứ Sáu15Mậu TuấtThuNgưuHung
31/1/2105Thứ Bảy16Kỷ HợiKhaiNữCát
1/2/2105Chủ Nhật17Canh TýBếCát
2/2/2105Thứ Hai18Tân SửuKiếnNguyHung
3/2/2105Thứ Ba19Nhâm DầnTrừThấtCát
4/2/2105Thứ Tư20Quý MãoMãnBíchCát
5/2/2105Thứ Năm21Giáp ThìnMãnKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2105Thứ Sáu22Ất TỵBìnhLâuCát
7/2/2105Thứ Bảy23Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
8/2/2105Chủ Nhật24Đinh MùiChấpMãoCát
9/2/2105Thứ Hai25Mậu ThânPháTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/2105Thứ Ba26Kỷ DậuNguyChủyĐại HungThụ Tử
11/2/2105Thứ Tư27Canh TuấtThànhSâmĐại Cát
12/2/2105Thứ Năm28Tân HợiThuTỉnhBình Hòa
13/2/2105Thứ Sáu29Nhâm TýKhaiQuỷCát
14/2/2105Thứ Bảy30Quý SửuBếLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.