Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 11 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 17/12/2104 đến 15/1/2105 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2104

25/12/2104Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/1/2105Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2105Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/2104CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/2105CátThứ Bảy · 25 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/2104CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/1/2105CátThứ Ba · 21 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/12/2104CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/12/2104Thứ Tưmùng 1Giáp DầnMãnSâmCát
18/12/2104Thứ Nămmùng 2Ất MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
19/12/2104Thứ Sáumùng 3Bính ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
20/12/2104Thứ Bảymùng 4Đinh TỵChấpLiễuĐại Hung
21/12/2104Chủ Nhậtmùng 5Mậu NgọPháTinhHung
22/12/2104Thứ Haimùng 6Kỷ MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
23/12/2104Thứ Bamùng 7Canh ThânThànhDựcCát
24/12/2104Thứ Tưmùng 8Tân DậuThuChẩnCát
25/12/2104Thứ Nămmùng 9Nhâm TuấtKhaiGiácĐại Cát
26/12/2104Thứ Sáumùng 10Quý HợiBếCangĐại Hung
27/12/2104Thứ Bảy11Giáp TýKiếnĐêHung
28/12/2104Chủ Nhật12Ất SửuTrừPhòngCát
29/12/2104Thứ Hai13Bính DầnMãnTâmHung
30/12/2104Thứ Ba14Đinh MãoBìnhĐại HungThụ Tử
31/12/2104Thứ Tư15Mậu ThìnĐịnhBình Hòa
1/1/2105Thứ Năm16Kỷ TỵChấpĐẩuHung
2/1/2105Thứ Sáu17Canh NgọPháNgưuĐại Hung
3/1/2105Thứ Bảy18Tân MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
4/1/2105Chủ Nhật19Nhâm ThânThànhĐại Cát
5/1/2105Thứ Hai20Quý DậuThuNguyBình Hòa
6/1/2105Thứ Ba21Giáp TuấtThuThấtCát
7/1/2105Thứ Tư22Ất HợiKhaiBíchĐại Cát
8/1/2105Thứ Năm23Bính TýBếKhuêĐại Hung
9/1/2105Thứ Sáu24Đinh SửuKiếnLâuHung
10/1/2105Thứ Bảy25Mậu DầnTrừVịCát
11/1/2105Chủ Nhật26Kỷ MãoMãnMãoĐại HungThụ Tử
12/1/2105Thứ Hai27Canh ThìnBìnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/1/2105Thứ Ba28Tân TỵĐịnhChủyHung
14/1/2105Thứ Tư29Nhâm NgọChấpSâmHung
15/1/2105Thứ Năm30Quý MùiPháTỉnhĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.