Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2103

Tháng 12 âm lịch năm 2103 (Quý Hợi) kéo dài từ 29/12/2103 đến 27/1/2104 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2103

8/1/2104Đại CátThứ Ba · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/12/2103Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/1/2104CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/2104CátChủ Nhật · 16 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2104CátThứ Tư · 19 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/1/2104CátThứ Năm · 20 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/1/2104CátThứ Bảy · 15 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/2103CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2103

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/12/2103Thứ Bảymùng 1Canh ThânThànhĐêCát
30/12/2103Chủ Nhậtmùng 2Tân DậuThuPhòngĐại HungThụ Tử
31/12/2103Thứ Haimùng 3Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
1/1/2104Thứ Bamùng 4Quý HợiBếĐại Hung
2/1/2104Thứ Tưmùng 5Giáp TýKiếnBình Hòa
3/1/2104Thứ Nămmùng 6Ất SửuTrừĐẩuCát
4/1/2104Thứ Sáumùng 7Bính DầnMãnNgưuHung
5/1/2104Thứ Bảymùng 8Đinh MãoBìnhNữCát
6/1/2104Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
7/1/2104Thứ Haimùng 10Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
8/1/2104Thứ Ba11Canh NgọChấpThấtĐại Cát
9/1/2104Thứ Tư12Tân MùiPháBíchHung
10/1/2104Thứ Năm13Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
11/1/2104Thứ Sáu14Quý DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
12/1/2104Thứ Bảy15Giáp TuấtThuVịCát
13/1/2104Chủ Nhật16Ất HợiKhaiMãoCát
14/1/2104Thứ Hai17Bính TýBếTấtHung
15/1/2104Thứ Ba18Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
16/1/2104Thứ Tư19Mậu DầnTrừSâmCát
17/1/2104Thứ Năm20Kỷ MãoMãnTỉnhCát
18/1/2104Thứ Sáu21Canh ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/1/2104Thứ Bảy22Tân TỵĐịnhLiễuBình Hòa
20/1/2104Chủ Nhật23Nhâm NgọChấpTinhĐại Hung
21/1/2104Thứ Hai24Quý MùiPháTrươngHung
22/1/2104Thứ Ba25Giáp ThânNguyDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/1/2104Thứ Tư26Ất DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
24/1/2104Thứ Năm27Bính TuấtThuGiácCát
25/1/2104Thứ Sáu28Đinh HợiKhaiCangCát
26/1/2104Thứ Bảy29Mậu TýBếĐêĐại Hung
27/1/2104Chủ Nhật30Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.