Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 1 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 28/1/2104 đến 25/2/2104 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2104

24/2/2104Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/1/2104Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/2/2104Đại CátThứ Tư · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/2/2104Đại CátThứ Năm · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2104CátThứ Hai · 15 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/2/2104CátThứ Bảy · 27 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/1/2104CátThứ Ba · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/1/2104CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/1/2104Thứ Haimùng 1Canh DầnTrừTâmĐại Cát
29/1/2104Thứ Bamùng 2Tân MãoMãnCát
30/1/2104Thứ Tưmùng 3Nhâm ThìnBìnhCát
31/1/2104Thứ Nămmùng 4Quý TỵĐịnhĐẩuCát
1/2/2104Thứ Sáumùng 5Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
2/2/2104Thứ Bảymùng 6Ất MùiPháNữĐại Hung
3/2/2104Chủ Nhậtmùng 7Bính ThânNguyĐại Hung
4/2/2104Thứ Haimùng 8Đinh DậuThànhNguyCát
5/2/2104Thứ Bamùng 9Mậu TuấtThuThấtĐại HungThụ Tử
6/2/2104Thứ Tưmùng 10Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
7/2/2104Thứ Năm11Canh TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/2/2104Thứ Sáu12Tân SửuBếLâuHung
9/2/2104Thứ Bảy13Nhâm DầnKiếnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/2/2104Chủ Nhật14Quý MãoTrừMãoHung
11/2/2104Thứ Hai15Giáp ThìnMãnTấtCát
12/2/2104Thứ Ba16Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
13/2/2104Thứ Tư17Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
14/2/2104Thứ Năm18Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
15/2/2104Thứ Sáu19Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
16/2/2104Thứ Bảy20Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
17/2/2104Chủ Nhật21Canh TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
18/2/2104Thứ Hai22Tân HợiThuTrươngBình Hòa
19/2/2104Thứ Ba23Nhâm TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/2/2104Thứ Tư24Quý SửuBếChẩnHung
21/2/2104Thứ Năm25Giáp DầnKiếnGiácHung
22/2/2104Thứ Sáu26Ất MãoTrừCangHung
23/2/2104Thứ Bảy27Bính ThìnMãnĐêCát
24/2/2104Chủ Nhật28Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
25/2/2104Thứ Hai29Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.