Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2087

Tháng 12 âm lịch năm 2087 (Đinh Mùi) kéo dài từ 25/12/2087 đến 23/1/2088 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2087

11/1/2088Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/1/2088Đại CátThứ Tư · 28 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/1/2088Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/1/2088Đại CátThứ Hai · 19 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/12/2087Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/1/2088CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/1/2088CátThứ Năm · 22 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/12/2087CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 12 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2087

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/12/2087Thứ Nămmùng 1Quý TỵChấpĐẩuHung
26/12/2087Thứ Sáumùng 2Giáp NgọPháNgưuĐại Hung
27/12/2087Thứ Bảymùng 3Ất MùiNguyNữĐại Hung
28/12/2087Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânThànhCát
29/12/2087Thứ Haimùng 5Đinh DậuThuNguyĐại HungThụ Tử
30/12/2087Thứ Bamùng 6Mậu TuấtKhaiThấtĐại Cát
31/12/2087Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiBếBíchHung
1/1/2088Thứ Nămmùng 8Canh TýKiếnKhuêHung
2/1/2088Thứ Sáumùng 9Tân SửuTrừLâuCát
3/1/2088Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnMãnVịĐại Cát
4/1/2088Chủ Nhật11Quý MãoBìnhMãoCát
5/1/2088Thứ Hai12Giáp ThìnĐịnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
6/1/2088Thứ Ba13Ất TỵĐịnhChủyHung
7/1/2088Thứ Tư14Bính NgọChấpSâmHung
8/1/2088Thứ Năm15Đinh MùiPháTỉnhHung
9/1/2088Thứ Sáu16Mậu ThânNguyQuỷĐại Hung
10/1/2088Thứ Bảy17Kỷ DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
11/1/2088Chủ Nhật18Canh TuấtThuTinhĐại Cát
12/1/2088Thứ Hai19Tân HợiKhaiTrươngĐại Cát
13/1/2088Thứ Ba20Nhâm TýBếDựcĐại Hung
14/1/2088Thứ Tư21Quý SửuKiếnChẩnBình Hòa
15/1/2088Thứ Năm22Giáp DầnTrừGiácCát
16/1/2088Thứ Sáu23Ất MãoMãnCangHung
17/1/2088Thứ Bảy24Bính ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
18/1/2088Chủ Nhật25Đinh TỵĐịnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/1/2088Thứ Hai26Mậu NgọChấpTâmĐại Hung
20/1/2088Thứ Ba27Kỷ MùiPháHung
21/1/2088Thứ Tư28Canh ThânNguyĐại Cát
22/1/2088Thứ Năm29Tân DậuThànhĐẩuĐại HungThụ Tử
23/1/2088Thứ Sáu30Nhâm TuấtThuNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.