Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 1 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 24/1/2088 đến 21/2/2088 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2088

31/1/2088Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/2/2088Đại CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2088Đại CátThứ Ba · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2088CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2088CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/2088CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/1/2088CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/2088Thứ Bảymùng 1Quý HợiKhaiNữCát
25/1/2088Chủ Nhậtmùng 2Giáp TýBếĐại HungSát Chủ Dương
26/1/2088Thứ Haimùng 3Ất SửuKiếnNguyHung
27/1/2088Thứ Bamùng 4Bính DầnTrừThấtCát
28/1/2088Thứ Tưmùng 5Đinh MãoMãnBíchCát
29/1/2088Thứ Nămmùng 6Mậu ThìnBìnhKhuêHung
30/1/2088Thứ Sáumùng 7Kỷ TỵĐịnhLâuCát
31/1/2088Thứ Bảymùng 8Canh NgọChấpVịĐại Cát
1/2/2088Chủ Nhậtmùng 9Tân MùiPháMãoĐại Hung
2/2/2088Thứ Haimùng 10Nhâm ThânNguyTấtHung
3/2/2088Thứ Ba11Quý DậuThànhChủyBình Hòa
4/2/2088Thứ Tư12Giáp TuấtThuSâmĐại HungThụ Tử
5/2/2088Thứ Năm13Ất HợiThuTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/2088Thứ Sáu14Bính TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/2/2088Thứ Bảy15Đinh SửuBếLiễuBình Hòa
8/2/2088Chủ Nhật16Mậu DầnKiếnTinhHung
9/2/2088Thứ Hai17Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
10/2/2088Thứ Ba18Canh ThìnMãnDựcHung
11/2/2088Thứ Tư19Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
12/2/2088Thứ Năm20Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
13/2/2088Thứ Sáu21Quý MùiChấpCangĐại Hung
14/2/2088Thứ Bảy22Giáp ThânPháĐêĐại Hung
15/2/2088Chủ Nhật23Ất DậuNguyPhòngHung
16/2/2088Thứ Hai24Bính TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
17/2/2088Thứ Ba25Đinh HợiThuĐại Cát
18/2/2088Thứ Tư26Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
19/2/2088Thứ Năm27Kỷ SửuBếĐẩuHung
20/2/2088Thứ Sáu28Canh DầnKiếnNgưuĐại Hung
21/2/2088Thứ Bảy29Tân MãoTrừNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.