Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2085

Tháng 12 âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 15/1/2086 đến 13/2/2086 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2085

21/1/2086Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/2/2086Đại CátThứ Hai · 21 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/2/2086Đại CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/1/2086Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2086Đại CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/1/2086CátThứ Năm · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2086CátChủ Nhật · 20 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/1/2086CátThứ Tư · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/1/2086Thứ Bamùng 1Giáp ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/1/2086Thứ Tưmùng 2Ất TỵĐịnhChẩnCát
17/1/2086Thứ Nămmùng 3Bính NgọChấpGiácHung
18/1/2086Thứ Sáumùng 4Đinh MùiPháCangĐại Hung
19/1/2086Thứ Bảymùng 5Mậu ThânNguyĐêĐại Hung
20/1/2086Chủ Nhậtmùng 6Kỷ DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
21/1/2086Thứ Haimùng 7Canh TuấtThuTâmĐại Cát
22/1/2086Thứ Bamùng 8Tân HợiKhaiĐại Cát
23/1/2086Thứ Tưmùng 9Nhâm TýBếĐại Hung
24/1/2086Thứ Nămmùng 10Quý SửuKiếnĐẩuBình Hòa
25/1/2086Thứ Sáu11Giáp DầnTrừNgưuHung
26/1/2086Thứ Bảy12Ất MãoMãnNữBình Hòa
27/1/2086Chủ Nhật13Bính ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
28/1/2086Thứ Hai14Đinh TỵĐịnhNguyBình Hòa
29/1/2086Thứ Ba15Mậu NgọChấpThấtHung
30/1/2086Thứ Tư16Kỷ MùiPháBíchHung
31/1/2086Thứ Năm17Canh ThânNguyKhuêCát
1/2/2086Thứ Sáu18Tân DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
2/2/2086Thứ Bảy19Nhâm TuấtThuVịCát
3/2/2086Chủ Nhật20Quý HợiKhaiMãoCát
4/2/2086Thứ Hai21Giáp TýKhaiTấtĐại Cát
5/2/2086Thứ Ba22Ất SửuBếChủyĐại Hung
6/2/2086Thứ Tư23Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
7/2/2086Thứ Năm24Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
8/2/2086Thứ Sáu25Mậu ThìnMãnQuỷĐại HungSát Chủ Dương
9/2/2086Thứ Bảy26Kỷ TỵBìnhLiễuCát
10/2/2086Chủ Nhật27Canh NgọĐịnhTinhHung
11/2/2086Thứ Hai28Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
12/2/2086Thứ Ba29Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
13/2/2086Thứ Tư30Quý DậuNguyChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.