Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2086

Tháng 1 âm lịch năm 2086 (Bính Ngọ) kéo dài từ 14/2/2086 đến 14/3/2086 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2086

6/3/2086Đại CátThứ Tư · 21 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/2/2086Đại CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2086Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2086Đại CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2086CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/2086CátThứ Hai · 19 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/3/2086CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2086CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2086

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/2/2086Thứ Nămmùng 1Giáp TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
15/2/2086Thứ Sáumùng 2Ất HợiThuCangĐại Hung
16/2/2086Thứ Bảymùng 3Bính TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/2/2086Chủ Nhậtmùng 4Đinh SửuBếPhòngCát
18/2/2086Thứ Haimùng 5Mậu DầnKiếnTâmĐại Hung
19/2/2086Thứ Bamùng 6Kỷ MãoTrừBình Hòa
20/2/2086Thứ Tưmùng 7Canh ThìnMãnCát
21/2/2086Thứ Nămmùng 8Tân TỵBìnhĐẩuĐại Cát
22/2/2086Thứ Sáumùng 9Nhâm NgọĐịnhNgưuĐại Hung
23/2/2086Thứ Bảymùng 10Quý MùiChấpNữHung
24/2/2086Chủ Nhật11Giáp ThânPháĐại Hung
25/2/2086Thứ Hai12Ất DậuNguyNguyĐại Hung
26/2/2086Thứ Ba13Bính TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
27/2/2086Thứ Tư14Đinh HợiThuBíchĐại Cát
28/2/2086Thứ Năm15Mậu TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/3/2086Thứ Sáu16Kỷ SửuBếLâuHung
2/3/2086Thứ Bảy17Canh DầnKiếnVịBình Hòa
3/3/2086Chủ Nhật18Tân MãoTrừMãoHung
4/3/2086Thứ Hai19Nhâm ThìnMãnTấtCát
5/3/2086Thứ Ba20Quý TỵBìnhChủyBình Hòa
6/3/2086Thứ Tư21Giáp NgọBìnhSâmĐại Cát
7/3/2086Thứ Năm22Ất MùiĐịnhTỉnhCát
8/3/2086Thứ Sáu23Bính ThânChấpQuỷĐại Hung
9/3/2086Thứ Bảy24Đinh DậuPháLiễuHung
10/3/2086Chủ Nhật25Mậu TuấtNguyTinhĐại HungThụ Tử
11/3/2086Thứ Hai26Kỷ HợiThànhTrươngCát
12/3/2086Thứ Ba27Canh TýThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/3/2086Thứ Tư28Tân SửuKhaiChẩnĐại Cát
14/3/2086Thứ Năm29Nhâm DầnBếGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.