Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 12 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 8/1/2084 đến 5/2/2084 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2083

12/1/2084Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2084Đại CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/1/2084CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/2084CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/1/2084CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/1/2084CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/2084CátThứ Năm · 20 tháng 12 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/1/2084CátThứ Năm · 13 tháng 12 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/1/2084Thứ Bảymùng 1Bính TuấtThuVịCát
9/1/2084Chủ Nhậtmùng 2Đinh HợiKhaiMãoCát
10/1/2084Thứ Haimùng 3Mậu TýBếTấtHung
11/1/2084Thứ Bamùng 4Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
12/1/2084Thứ Tưmùng 5Canh DầnTrừSâmĐại Cát
13/1/2084Thứ Nămmùng 6Tân MãoMãnTỉnhCát
14/1/2084Thứ Sáumùng 7Nhâm ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/1/2084Thứ Bảymùng 8Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
16/1/2084Chủ Nhậtmùng 9Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
17/1/2084Thứ Haimùng 10Ất MùiPháTrươngHung
18/1/2084Thứ Ba11Bính ThânNguyDựcĐại Hung
19/1/2084Thứ Tư12Đinh DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử
20/1/2084Thứ Năm13Mậu TuấtThuGiácCát
21/1/2084Thứ Sáu14Kỷ HợiKhaiCangCát
22/1/2084Thứ Bảy15Canh TýBếĐêCát
23/1/2084Chủ Nhật16Tân SửuKiếnPhòngBình Hòa
24/1/2084Thứ Hai17Nhâm DầnTrừTâmHung
25/1/2084Thứ Ba18Quý MãoMãnCát
26/1/2084Thứ Tư19Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
27/1/2084Thứ Năm20Ất TỵĐịnhĐẩuCát
28/1/2084Thứ Sáu21Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
29/1/2084Thứ Bảy22Đinh MùiPháNữĐại Hung
30/1/2084Chủ Nhật23Mậu ThânNguyĐại Hung
31/1/2084Thứ Hai24Kỷ DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
1/2/2084Thứ Ba25Canh TuấtThuThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/2/2084Thứ Tư26Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
3/2/2084Thứ Năm27Nhâm TýBếKhuêĐại Hung
4/2/2084Thứ Sáu28Quý SửuKiếnLâuHung
5/2/2084Thứ Bảy29Giáp DầnKiếnVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.