Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2084

Tháng 1 âm lịch năm 2084 (Giáp Thìn) kéo dài từ 6/2/2084 đến 6/3/2084 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2084

7/2/2084Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/2/2084Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2084Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2084CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/3/2084CátThứ Sáu · 27 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2084CátThứ Hai · 30 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/3/2084CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2084

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/2/2084Chủ Nhậtmùng 1Ất MãoTrừMãoHung
7/2/2084Thứ Haimùng 2Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
8/2/2084Thứ Bamùng 3Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát
9/2/2084Thứ Tưmùng 4Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
10/2/2084Thứ Nămmùng 5Kỷ MùiChấpTỉnhBình Hòa
11/2/2084Thứ Sáumùng 6Canh ThânPháQuỷĐại Hung
12/2/2084Thứ Bảymùng 7Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
13/2/2084Chủ Nhậtmùng 8Nhâm TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
14/2/2084Thứ Haimùng 9Quý HợiThuTrươngBình Hòa
15/2/2084Thứ Bamùng 10Giáp TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2084Thứ Tư11Ất SửuBếChẩnHung
17/2/2084Thứ Năm12Bính DầnKiếnGiácCát
18/2/2084Thứ Sáu13Đinh MãoTrừCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/2/2084Thứ Bảy14Mậu ThìnMãnĐêHung
20/2/2084Chủ Nhật15Kỷ TỵBìnhPhòngĐại Cát
21/2/2084Thứ Hai16Canh NgọĐịnhTâmĐại Hung
22/2/2084Thứ Ba17Tân MùiChấpBình Hòa
23/2/2084Thứ Tư18Nhâm ThânPháHung
24/2/2084Thứ Năm19Quý DậuNguyĐẩuHung
25/2/2084Thứ Sáu20Giáp TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
26/2/2084Thứ Bảy21Ất HợiThuNữHung
27/2/2084Chủ Nhật22Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
28/2/2084Thứ Hai23Đinh SửuBếNguyBình Hòa
29/2/2084Thứ Ba24Mậu DầnKiếnThấtBình Hòa
1/3/2084Thứ Tư25Kỷ MãoTrừBíchCát
2/3/2084Thứ Năm26Canh ThìnMãnKhuêHung
3/3/2084Thứ Sáu27Tân TỵBìnhLâuCát
4/3/2084Thứ Bảy28Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
5/3/2084Chủ Nhật29Quý MùiĐịnhMãoBình Hòa
6/3/2084Thứ Hai30Giáp ThânChấpTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.