Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 12 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 24/12/2068 đến 22/1/2069 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2068

2/1/2069Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/1/2069Đại CátThứ Năm · 18 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/12/2068Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/1/2069Đại CátThứ Ba · 23 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/12/2068Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/1/2069CátThứ Hai · 15 tháng 12 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2069CátThứ Tư · 17 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/12/2068CátThứ Ba · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/12/2068Thứ Haimùng 1Quý SửuTrừNguyBình Hòa
25/12/2068Thứ Bamùng 2Giáp DầnMãnThấtCát
26/12/2068Thứ Tưmùng 3Ất MãoBìnhBíchĐại Cát
27/12/2068Thứ Nămmùng 4Bính ThìnĐịnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/12/2068Thứ Sáumùng 5Đinh TỵChấpLâuHung
29/12/2068Thứ Bảymùng 6Mậu NgọPháVịBình Hòa
30/12/2068Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MùiNguyMãoĐại Hung
31/12/2068Thứ Haimùng 8Canh ThânThànhTấtĐại Cát
1/1/2069Thứ Bamùng 9Tân DậuThuChủyĐại HungThụ Tử
2/1/2069Thứ Tưmùng 10Nhâm TuấtKhaiSâmĐại Cát
3/1/2069Thứ Năm11Quý HợiBếTỉnhHung
4/1/2069Thứ Sáu12Giáp TýKiếnQuỷHung
5/1/2069Thứ Bảy13Ất SửuTrừLiễuBình Hòa
6/1/2069Chủ Nhật14Bính DầnTrừTinhBình Hòa
7/1/2069Thứ Hai15Đinh MãoMãnTrươngCát
8/1/2069Thứ Ba16Mậu ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/1/2069Thứ Tư17Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
10/1/2069Thứ Năm18Canh NgọChấpGiácĐại Cát
11/1/2069Thứ Sáu19Tân MùiPháCangĐại Hung
12/1/2069Thứ Bảy20Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
13/1/2069Chủ Nhật21Quý DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
14/1/2069Thứ Hai22Giáp TuấtThuTâmHung
15/1/2069Thứ Ba23Ất HợiKhaiĐại Cát
16/1/2069Thứ Tư24Bính TýBếĐại Hung
17/1/2069Thứ Năm25Đinh SửuKiếnĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/1/2069Thứ Sáu26Mậu DầnTrừNgưuHung
19/1/2069Thứ Bảy27Kỷ MãoMãnNữBình Hòa
20/1/2069Chủ Nhật28Canh ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2069Thứ Hai29Tân TỵĐịnhNguyBình Hòa
22/1/2069Thứ Ba30Nhâm NgọChấpThấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.