Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2069

Tháng 1 âm lịch năm 2069 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 23/1/2069 đến 20/2/2069 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2069

30/1/2069Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/2/2069Đại CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2069CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/2069CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2069CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/2/2069CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/2/2069CátThứ Bảy · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/2/2069CátThứ Tư · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2069

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/2069Thứ Tưmùng 1Quý MùiPháBíchHung
24/1/2069Thứ Nămmùng 2Giáp ThânNguyKhuêĐại Hung
25/1/2069Thứ Sáumùng 3Ất DậuThànhLâuCát
26/1/2069Thứ Bảymùng 4Bính TuấtThuVịĐại HungThụ Tử
27/1/2069Chủ Nhậtmùng 5Đinh HợiKhaiMãoCát
28/1/2069Thứ Haimùng 6Mậu TýBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/1/2069Thứ Bamùng 7Kỷ SửuKiếnChủyĐại Hung
30/1/2069Thứ Tưmùng 8Canh DầnTrừSâmĐại Cát
31/1/2069Thứ Nămmùng 9Tân MãoMãnTỉnhCát
1/2/2069Thứ Sáumùng 10Nhâm ThìnBìnhQuỷHung
2/2/2069Thứ Bảy11Quý TỵĐịnhLiễuBình Hòa
3/2/2069Chủ Nhật12Giáp NgọChấpTinhĐại Hung
4/2/2069Thứ Hai13Ất MùiChấpTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/2/2069Thứ Ba14Bính ThânPháDựcHung
6/2/2069Thứ Tư15Đinh DậuNguyChẩnCát
7/2/2069Thứ Năm16Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
8/2/2069Thứ Sáu17Kỷ HợiThuCangĐại Hung
9/2/2069Thứ Bảy18Canh TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/2/2069Chủ Nhật19Tân SửuBếPhòngHung
11/2/2069Thứ Hai20Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
12/2/2069Thứ Ba21Quý MãoTrừBình Hòa
13/2/2069Thứ Tư22Giáp ThìnMãnCát
14/2/2069Thứ Năm23Ất TỵBìnhĐẩuĐại Cát
15/2/2069Thứ Sáu24Bính NgọĐịnhNgưuBình Hòa
16/2/2069Thứ Bảy25Đinh MùiChấpNữCát
17/2/2069Chủ Nhật26Mậu ThânPháĐại Hung
18/2/2069Thứ Hai27Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
19/2/2069Thứ Ba28Canh TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
20/2/2069Thứ Tư29Tân HợiThuBíchBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.