Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 12 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 9/1/2054 đến 7/2/2054 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2053

4/2/2054Đại CátThứ Tư · 27 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/1/2054Đại CátThứ Hai · 11 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/1/2054Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/1/2054Đại CátThứ Năm · 21 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/1/2054Đại CátThứ Năm · 14 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/2/2054Đại CátThứ Ba · 26 tháng 12 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/2054CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/2054CátThứ Ba · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/1/2054Thứ Sáumùng 1Canh TuấtThuNgưuĐại Cát
10/1/2054Thứ Bảymùng 2Tân HợiKhaiNữCát
11/1/2054Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TýBếĐại Hung
12/1/2054Thứ Haimùng 4Quý SửuKiếnNguyHung
13/1/2054Thứ Bamùng 5Giáp DầnTrừThấtCát
14/1/2054Thứ Tưmùng 6Ất MãoMãnBíchCát
15/1/2054Thứ Nămmùng 7Bính ThìnBìnhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/1/2054Thứ Sáumùng 8Đinh TỵĐịnhLâuCát
17/1/2054Thứ Bảymùng 9Mậu NgọChấpVịHung
18/1/2054Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MùiPháMãoĐại Hung
19/1/2054Thứ Hai11Canh ThânNguyTấtĐại Cát
20/1/2054Thứ Ba12Tân DậuThànhChủyĐại HungThụ Tử
21/1/2054Thứ Tư13Nhâm TuấtThuSâmCát
22/1/2054Thứ Năm14Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
23/1/2054Thứ Sáu15Giáp TýBếQuỷĐại Hung
24/1/2054Thứ Bảy16Ất SửuKiếnLiễuHung
25/1/2054Chủ Nhật17Bính DầnTrừTinhBình Hòa
26/1/2054Thứ Hai18Đinh MãoMãnTrươngCát
27/1/2054Thứ Ba19Mậu ThìnBìnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/1/2054Thứ Tư20Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
29/1/2054Thứ Năm21Canh NgọChấpGiácĐại Cát
30/1/2054Thứ Sáu22Tân MùiPháCangĐại Hung
31/1/2054Thứ Bảy23Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
1/2/2054Chủ Nhật24Quý DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
2/2/2054Thứ Hai25Giáp TuấtThuTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/2054Thứ Ba26Ất HợiKhaiĐại Cát
4/2/2054Thứ Tư27Bính TýKhaiĐại Cát
5/2/2054Thứ Năm28Đinh SửuBếĐẩuCát
6/2/2054Thứ Sáu29Mậu DầnKiếnNgưuĐại Hung
7/2/2054Thứ Bảy30Kỷ MãoTrừNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.