Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2054

Tháng 1 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất) kéo dài từ 8/2/2054 đến 8/3/2054 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2054

5/3/2054Đại CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/2054CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/3/2054CátThứ Tư · 25 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/2/2054CátThứ Hai · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2054CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/2/2054CátThứ Bảy · 14 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2054CátThứ Tư · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2054

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/2/2054Chủ Nhậtmùng 1Canh ThìnMãnHung
9/2/2054Thứ Haimùng 2Tân TỵBìnhNguyCát
10/2/2054Thứ Bamùng 3Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
11/2/2054Thứ Tưmùng 4Quý MùiChấpBíchBình Hòa
12/2/2054Thứ Nămmùng 5Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
13/2/2054Thứ Sáumùng 6Ất DậuNguyLâuĐại Hung
14/2/2054Thứ Bảymùng 7Bính TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
15/2/2054Chủ Nhậtmùng 8Đinh HợiThuMãoCát
16/2/2054Thứ Haimùng 9Mậu TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
17/2/2054Thứ Bamùng 10Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
18/2/2054Thứ Tư11Canh DầnKiếnSâmBình Hòa
19/2/2054Thứ Năm12Tân MãoTrừTỉnhCát
20/2/2054Thứ Sáu13Nhâm ThìnMãnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/2/2054Thứ Bảy14Quý TỵBìnhLiễuCát
22/2/2054Chủ Nhật15Giáp NgọĐịnhTinhHung
23/2/2054Thứ Hai16Ất MùiChấpTrươngBình Hòa
24/2/2054Thứ Ba17Bính ThânPháDựcHung
25/2/2054Thứ Tư18Đinh DậuNguyChẩnCát
26/2/2054Thứ Năm19Mậu TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
27/2/2054Thứ Sáu20Kỷ HợiThuCangĐại Hung
28/2/2054Thứ Bảy21Canh TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/3/2054Chủ Nhật22Tân SửuBếPhòngHung
2/3/2054Thứ Hai23Nhâm DầnKiếnTâmĐại Hung
3/3/2054Thứ Ba24Quý MãoTrừBình Hòa
4/3/2054Thứ Tư25Giáp ThìnMãnCát
5/3/2054Thứ Năm26Ất TỵBìnhĐẩuĐại Cát
6/3/2054Thứ Sáu27Bính NgọBìnhNgưuBình Hòa
7/3/2054Thứ Bảy28Đinh MùiĐịnhNữBình Hòa
8/3/2054Chủ Nhật29Mậu ThânChấpĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.