Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2052

Tháng 12 âm lịch năm 2052 (Nhâm Thân) kéo dài từ 20/1/2053 đến 17/2/2053 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2052

9/2/2053Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 12 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/1/2053Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2053CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/2/2053CátThứ Hai · 15 tháng 12 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/2/2053CátThứ Sáu · 26 tháng 12 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/1/2053CátThứ Năm · 11 tháng 12 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2053CátChủ Nhật · 14 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/2/2053CátThứ Sáu · 19 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2052

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/1/2053Thứ Haimùng 1Bính ThìnBìnhTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/1/2053Thứ Bamùng 2Đinh TỵĐịnhChủyHung
22/1/2053Thứ Tưmùng 3Mậu NgọChấpSâmHung
23/1/2053Thứ Nămmùng 4Kỷ MùiPháTỉnhHung
24/1/2053Thứ Sáumùng 5Canh ThânNguyQuỷCát
25/1/2053Thứ Bảymùng 6Tân DậuThànhLiễuĐại HungThụ Tử
26/1/2053Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TuấtThuTinhBình Hòa
27/1/2053Thứ Haimùng 8Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
28/1/2053Thứ Bamùng 9Giáp TýBếDựcĐại Hung
29/1/2053Thứ Tưmùng 10Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
30/1/2053Thứ Năm11Bính DầnTrừGiácCát
31/1/2053Thứ Sáu12Đinh MãoMãnCangHung
1/2/2053Thứ Bảy13Mậu ThìnBìnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/2/2053Chủ Nhật14Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
3/2/2053Thứ Hai15Canh NgọChấpTâmCát
4/2/2053Thứ Ba16Tân MùiChấpBình Hòa
5/2/2053Thứ Tư17Nhâm ThânPháHung
6/2/2053Thứ Năm18Quý DậuNguyĐẩuĐại HungThụ Tử
7/2/2053Thứ Sáu19Giáp TuấtThànhNgưuCát
8/2/2053Thứ Bảy20Ất HợiThuNữHung
9/2/2053Chủ Nhật21Bính TýKhaiĐại Cát
10/2/2053Thứ Hai22Đinh SửuBếNguyBình Hòa
11/2/2053Thứ Ba23Mậu DầnKiếnThấtBình Hòa
12/2/2053Thứ Tư24Kỷ MãoTrừBíchCát
13/2/2053Thứ Năm25Canh ThìnMãnKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/2/2053Thứ Sáu26Tân TỵBìnhLâuCát
15/2/2053Thứ Bảy27Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
16/2/2053Chủ Nhật28Quý MùiChấpMãoHung
17/2/2053Thứ Hai29Giáp ThânPháTấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.