Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2052

Tháng 11 âm lịch năm 2052 (Nhâm Thân) kéo dài từ 21/12/2052 đến 19/1/2053 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2052

14/1/2053Đại CátThứ Ba · 25 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/1/2053Đại CátThứ Tư · 26 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/12/2052Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/1/2053CátThứ Năm · 13 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/1/2053CátChủ Nhật · 16 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/1/2053CátThứ Bảy · 29 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/1/2053CátThứ Tư · 12 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/2053CátThứ Năm · 20 tháng 11 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2052

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/12/2052Thứ Bảymùng 1Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
22/12/2052Chủ Nhậtmùng 2Đinh HợiBếMãoĐại Hung
23/12/2052Thứ Haimùng 3Mậu TýKiếnTấtCát
24/12/2052Thứ Bamùng 4Kỷ SửuTrừChủyHung
25/12/2052Thứ Tưmùng 5Canh DầnMãnSâmCát
26/12/2052Thứ Nămmùng 6Tân MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
27/12/2052Thứ Sáumùng 7Nhâm ThìnĐịnhQuỷBình Hòa
28/12/2052Thứ Bảymùng 8Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
29/12/2052Chủ Nhậtmùng 9Giáp NgọPháTinhHung
30/12/2052Thứ Haimùng 10Ất MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
31/12/2052Thứ Ba11Bính ThânThànhDựcCát
1/1/2053Thứ Tư12Đinh DậuThuChẩnCát
2/1/2053Thứ Năm13Mậu TuấtKhaiGiácCát
3/1/2053Thứ Sáu14Kỷ HợiBếCangĐại Hung
4/1/2053Thứ Bảy15Canh TýKiếnĐêHung
5/1/2053Chủ Nhật16Tân SửuTrừPhòngCát
6/1/2053Thứ Hai17Nhâm DầnTrừTâmHung
7/1/2053Thứ Ba18Quý MãoMãnĐại HungThụ Tử
8/1/2053Thứ Tư19Giáp ThìnBìnhCát
9/1/2053Thứ Năm20Ất TỵĐịnhĐẩuCát
10/1/2053Thứ Sáu21Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
11/1/2053Thứ Bảy22Đinh MùiPháNữĐại HungSát Chủ Dương
12/1/2053Chủ Nhật23Mậu ThânNguyĐại Hung
13/1/2053Thứ Hai24Kỷ DậuThànhNguyCát
14/1/2053Thứ Ba25Canh TuấtThuThấtĐại Cát
15/1/2053Thứ Tư26Tân HợiKhaiBíchĐại Cát
16/1/2053Thứ Năm27Nhâm TýBếKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/1/2053Thứ Sáu28Quý SửuKiếnLâuHung
18/1/2053Thứ Bảy29Giáp DầnTrừVịCát
19/1/2053Chủ Nhật30Ất MãoMãnMãoĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.