Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2051

Tháng 12 âm lịch năm 2051 (Tân Mùi) kéo dài từ 2/1/2052 đến 31/1/2052 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2051

20/1/2052Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/1/2052Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/1/2052Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/1/2052CátChủ Nhật · 20 tháng 12 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2052CátThứ Tư · 23 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/2052CátThứ Năm · 24 tháng 12 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/1/2052CátThứ Ba · 29 tháng 12 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2051

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/1/2052Thứ Bamùng 1Nhâm ThìnĐịnhDựcĐại HungSát Chủ Dương
3/1/2052Thứ Tưmùng 2Quý TỵChấpChẩnHung
4/1/2052Thứ Nămmùng 3Giáp NgọPháGiácBình Hòa
5/1/2052Thứ Sáumùng 4Ất MùiNguyCangĐại Hung
6/1/2052Thứ Bảymùng 5Bính ThânNguyĐêĐại Hung
7/1/2052Chủ Nhậtmùng 6Đinh DậuThànhPhòngĐại HungThụ Tử
8/1/2052Thứ Haimùng 7Mậu TuấtThuTâmHung
9/1/2052Thứ Bamùng 8Kỷ HợiKhaiĐại Cát
10/1/2052Thứ Tưmùng 9Canh TýBếĐại Cát
11/1/2052Thứ Nămmùng 10Tân SửuKiếnĐẩuBình Hòa
12/1/2052Thứ Sáu11Nhâm DầnTrừNgưuHung
13/1/2052Thứ Bảy12Quý MãoMãnNữBình Hòa
14/1/2052Chủ Nhật13Giáp ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
15/1/2052Thứ Hai14Ất TỵĐịnhNguyBình Hòa
16/1/2052Thứ Ba15Bính NgọChấpThấtHung
17/1/2052Thứ Tư16Đinh MùiPháBíchHung
18/1/2052Thứ Năm17Mậu ThânNguyKhuêĐại Hung
19/1/2052Thứ Sáu18Kỷ DậuThànhLâuĐại HungThụ Tử
20/1/2052Thứ Bảy19Canh TuấtThuVịĐại Cát
21/1/2052Chủ Nhật20Tân HợiKhaiMãoCát
22/1/2052Thứ Hai21Nhâm TýBếTấtHung
23/1/2052Thứ Ba22Quý SửuKiếnChủyĐại Hung
24/1/2052Thứ Tư23Giáp DầnTrừSâmCát
25/1/2052Thứ Năm24Ất MãoMãnTỉnhCát
26/1/2052Thứ Sáu25Bính ThìnBìnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/1/2052Thứ Bảy26Đinh TỵĐịnhLiễuBình Hòa
28/1/2052Chủ Nhật27Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
29/1/2052Thứ Hai28Kỷ MùiPháTrươngHung
30/1/2052Thứ Ba29Canh ThânNguyDựcCát
31/1/2052Thứ Tư30Tân DậuThànhChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.