Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2052

Tháng 1 âm lịch năm 2052 (Nhâm Thân) kéo dài từ 1/2/2052 đến 29/2/2052 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2052

6/2/2052Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/2/2052Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/2/2052Đại CátThứ Hai · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2052CátThứ Hai · 19 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/2/2052CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/2/2052CátThứ Sáu · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2052CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2052

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/2/2052Thứ Nămmùng 1Nhâm TuấtThuGiácĐại HungThụ Tử
2/2/2052Thứ Sáumùng 2Quý HợiKhaiCangCát
3/2/2052Thứ Bảymùng 3Giáp TýBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/2/2052Chủ Nhậtmùng 4Ất SửuKiếnPhòngBình Hòa
5/2/2052Thứ Haimùng 5Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
6/2/2052Thứ Bamùng 6Đinh MãoTrừĐại Cát
7/2/2052Thứ Tưmùng 7Mậu ThìnMãnCát
8/2/2052Thứ Nămmùng 8Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
9/2/2052Thứ Sáumùng 9Canh NgọĐịnhNgưuĐại Hung
10/2/2052Thứ Bảymùng 10Tân MùiChấpNữHung
11/2/2052Chủ Nhật11Nhâm ThânPháĐại Hung
12/2/2052Thứ Hai12Quý DậuNguyNguyĐại Hung
13/2/2052Thứ Ba13Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
14/2/2052Thứ Tư14Ất HợiThuBíchBình Hòa
15/2/2052Thứ Năm15Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2052Thứ Sáu16Đinh SửuBếLâuCát
17/2/2052Thứ Bảy17Mậu DầnKiếnVịBình Hòa
18/2/2052Chủ Nhật18Kỷ MãoTrừMãoHung
19/2/2052Thứ Hai19Canh ThìnMãnTấtCát
20/2/2052Thứ Ba20Tân TỵBìnhChủyBình Hòa
21/2/2052Thứ Tư21Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
22/2/2052Thứ Năm22Quý MùiChấpTỉnhBình Hòa
23/2/2052Thứ Sáu23Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
24/2/2052Thứ Bảy24Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
25/2/2052Chủ Nhật25Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
26/2/2052Thứ Hai26Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
27/2/2052Thứ Ba27Mậu TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/2/2052Thứ Tư28Kỷ SửuBếChẩnHung
29/2/2052Thứ Năm29Canh DầnKiếnGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.