Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 12 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 12 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 25/12/2049 đến 22/1/2050 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 12 âm lịch 2049

10/1/2050Đại CátThứ Hai · 17 tháng 12 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/1/2050Đại CátThứ Tư · 26 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/12/2049Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 12 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/12/2049Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 12 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/1/2050CátThứ Bảy · 29 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/1/2050CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 12 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/1/2050CátThứ Ba · 18 tháng 12 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/1/2050CátThứ Năm · 20 tháng 12 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 12 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/12/2049Thứ Bảymùng 1Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
26/12/2049Chủ Nhậtmùng 2Ất HợiBếMãoĐại Hung
27/12/2049Thứ Haimùng 3Bính TýKiếnTấtCát
28/12/2049Thứ Bamùng 4Đinh SửuTrừChủyHung
29/12/2049Thứ Tưmùng 5Mậu DầnMãnSâmCát
30/12/2049Thứ Nămmùng 6Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại Cát
31/12/2049Thứ Sáumùng 7Canh ThìnĐịnhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/1/2050Thứ Bảymùng 8Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
2/1/2050Chủ Nhậtmùng 9Nhâm NgọPháTinhCát
3/1/2050Thứ Haimùng 10Quý MùiNguyTrươngĐại Hung
4/1/2050Thứ Ba11Giáp ThânThànhDựcCát
5/1/2050Thứ Tư12Ất DậuThuChẩnĐại HungThụ Tử
6/1/2050Thứ Năm13Bính TuấtThuGiácCát
7/1/2050Thứ Sáu14Đinh HợiKhaiCangCát
8/1/2050Thứ Bảy15Mậu TýBếĐêĐại Hung
9/1/2050Chủ Nhật16Kỷ SửuKiếnPhòngBình Hòa
10/1/2050Thứ Hai17Canh DầnTrừTâmĐại Cát
11/1/2050Thứ Ba18Tân MãoMãnCát
12/1/2050Thứ Tư19Nhâm ThìnBìnhĐại HungSát Chủ Dương
13/1/2050Thứ Năm20Quý TỵĐịnhĐẩuCát
14/1/2050Thứ Sáu21Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
15/1/2050Thứ Bảy22Ất MùiPháNữĐại Hung
16/1/2050Chủ Nhật23Bính ThânNguyĐại Hung
17/1/2050Thứ Hai24Đinh DậuThànhNguyĐại HungThụ Tử
18/1/2050Thứ Ba25Mậu TuấtThuThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/1/2050Thứ Tư26Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát
20/1/2050Thứ Năm27Canh TýBếKhuêCát
21/1/2050Thứ Sáu28Tân SửuKiếnLâuHung
22/1/2050Thứ Bảy29Nhâm DầnTrừVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.