Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 11 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 25/11/2049 đến 24/12/2049 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2049

23/12/2049Đại CátThứ Năm · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/12/2049Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/12/2049Đại CátThứ Hai · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/2049CátThứ Năm · 22 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2049CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/2049CátChủ Nhật · 18 tháng 11 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/12/2049CátThứ Năm · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/2049CátThứ Bảy · 17 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/11/2049Thứ Nămmùng 1Giáp ThìnChấpKhuêBình Hòa
26/11/2049Thứ Sáumùng 2Ất TỵPháLâuCát
27/11/2049Thứ Bảymùng 3Bính NgọNguyVịHung
28/11/2049Chủ Nhậtmùng 4Đinh MùiThànhMãoĐại HungSát Chủ Dương
29/11/2049Thứ Haimùng 5Mậu ThânThuTấtBình Hòa
30/11/2049Thứ Bamùng 6Kỷ DậuKhaiChủyBình Hòa
1/12/2049Thứ Tưmùng 7Canh TuấtBếSâmHung
2/12/2049Thứ Nămmùng 8Tân HợiKiếnTỉnhCát
3/12/2049Thứ Sáumùng 9Nhâm TýTrừQuỷHung
4/12/2049Thứ Bảymùng 10Quý SửuMãnLiễuBình Hòa
5/12/2049Chủ Nhật11Giáp DầnBìnhTinhĐại Cát
6/12/2049Thứ Hai12Ất MãoĐịnhTrươngĐại HungThụ Tử
7/12/2049Thứ Ba13Bính ThìnĐịnhDựcĐại Hung
8/12/2049Thứ Tư14Đinh TỵChấpChẩnHung
9/12/2049Thứ Năm15Mậu NgọPháGiácBình Hòa
10/12/2049Thứ Sáu16Kỷ MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
11/12/2049Thứ Bảy17Canh ThânThànhĐêCát
12/12/2049Chủ Nhật18Tân DậuThuPhòngCát
13/12/2049Thứ Hai19Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
14/12/2049Thứ Ba20Quý HợiBếĐại Hung
15/12/2049Thứ Tư21Giáp TýKiếnBình Hòa
16/12/2049Thứ Năm22Ất SửuTrừĐẩuCát
17/12/2049Thứ Sáu23Bính DầnMãnNgưuHung
18/12/2049Thứ Bảy24Đinh MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
19/12/2049Chủ Nhật25Mậu ThìnĐịnhĐại Hung
20/12/2049Thứ Hai26Kỷ TỵChấpNguyĐại Hung
21/12/2049Thứ Ba27Canh NgọPháThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/12/2049Thứ Tư28Tân MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
23/12/2049Thứ Năm29Nhâm ThânThànhKhuêĐại Cát
24/12/2049Thứ Sáu30Quý DậuThuLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.